D
Dicread
HomeDictionaryTtraveler

traveler

người du hành / khách du lịch / con trượt
Danh từ
Số nhiều: travelers

traveler mang mt sc thái rng hơn và linh hot hơn so vi các tcùng nhóm. Trong khi tourist thường gi lên hìnhnh mt người đi tham quan theo lch trình, tp trung vào gii trí và tiêu dùng ti các đim đến phbiến, thì traveler nhn mnh vào hành trình, skhám phá và tri nghim cá nhân. Mt traveler có thlà mt người đi phượt, mt người du mc hoc đơn gin là mt người đang di chuyn tnơi này sang nơi khác mà không nht thiết phi đi theo mt tour du lch định sn.

Phân bit sc thái sdng

Vic la chn gia traveler và tourist phthuc vào góc nhìn vmc đích ca chuyến đi:

traveler: Thường được dùng để chnhng người tìm kiếm stri nghim sâu sc, mun hòa nhp vi văn hóa địa phương hoc nhng người coi vic di chuyn là mt li sng. Ví dụ: a seasoned traveler (mt người du hành dày dn kinh nghim).
tourist: Thường dùng cho nhng người đi du lch ngn hn, ghé thăm các địa danh ni tiếng và sdng các dch vdu lch thương mi. Ví dụ: the city is crowded with tourists (thành phố đông nght khách du lch).

Lưu ý vngcnh kthut

Trong lĩnh vc cơ khí và kthut, traveler không liên quan đến vic đi du lch mà được dch là con trượt. Đây là mt thut ngchuyên môn chbphn di chuyn dc theo mt đường ray hoc dn hướng. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia nghĩa thông dng và nghĩa kthut này khi đọc các tài liu hướng dn vn hành máy móc.

Đặc đim ngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, cn chú ý skhác bit vchính tgia tiếng Anh-Mỹ (traveler) và tiếng Anh-Anh (traveller) vi hai chl. Chai cách viết đều chính xác nhưng nên duy trì snht quán trong toàn bvăn bn.

Ý nghĩa

Danh từngười du hành

Một người đang đi du lịch hoặc thường xuyên đi du lịch

The weary traveler stopped at a small inn for the night.

Người du hành mệt mỏi đã dừng chân tại một quán trọ nhỏ qua đêm.

Danh từkhách du lịch

Một người đi đến một nơi nào đó vì một mục đích cụ thể, chẳng hạn như công việc hoặc giải trí

The city is designed to attract the international traveler.

Thành phố được thiết kế để thu hút khách du lịch quốc tế.

Danh từcon trượt

Một thành phần của thiết bị cơ khí, chẳng hạn như một bộ phận trượt hoặc một giá đỡ di động, di chuyển dọc theo một đường ray hoặc dẫn hướng

The technician replaced the worn traveler on the overhead crane.

Kỹ thuật viên đã thay thế con trượt bị mòn trên cần trục treo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error