D
Dicread
HomeDictionarySsalute

salute

chào / chào quân lễ / ca ngợi / cái chào
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: salutesQuá khứ: salutedPhân từ 2: salutedV-ing: saluting

Tsalute mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Đầu tiên là nghĩa đen, liên quan đến các nghi thc quân đội hoc chính thc, nơi mt người thc hin cchỉ đưa tay lên trán để thhin stôn kính. Trong tiếng Vit, điu này tươngng vi vic "chào quân lễ".

Thhai là nghĩa bóng, dùng để bày tsngưỡng mộ, tôn vinh hoc ca ngi mt thành tu, mt phm cht cao quý ca ai đó. Khi dùng vi nghĩa này, salute không còn là mt hành động vt lý mà là mt scông nhn vmt tinh thn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln salute vi greet. Trong khi greet là mt tmang nghĩa rng, dùng cho mi tình hung chào hi thông thường (như bt tay, vy tay hoc nói "xin chào"), thì salute chỉ được dùng trong các bi cnh trang trng, có tính nghi lhoc mang tính tôn vinh cao.

I saluted my friend when I saw him at the mall. (Sai vì dùng trong tình hung thân mt).
I greeted my friend when I saw him at the mall. (Đúng vì là chào hi thông thường).
The soldiers saluted the general. (Đúng vì đây là nghi thc quân đội).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Khi đóng vai trò là danh từ, salute dùng để chchính cái cchchào đó. Khi là động từ, nó có thể đi kèm vi tân ngtrc tiếp là người được chào hoc đối tượng được ca ngi.

Mt đim cn lưu ý là trong tiếng Vit, từ "chào" có phm vi sdng cc krng, nhưng trong tiếng Anh, bn không thdùng salute cho mi hành động chào. Hãy nhrng salute luôn đi kèm vi cm giác vstôn kính, klut hoc sngưỡng msâu sc.

Countable when referring to the physical act of gesturing (three quick salutes). Uncountable when referring to the general practice of showing respect through such gestures.

Ý nghĩa

Ngoại động từchào
[~ someone]

Thực hiện một cử chỉ tôn kính chính thức, thường bằng cách đưa tay lên trán

The soldiers salute their commanding officer.

Các binh sĩ chào cấp chỉ huy của họ.

Nội động từchào quân lễ

Thực hiện nghi thức chào theo quy định quân đội để thể hiện sự tôn kính

The guards salute as the parade passes.

Các vệ binh chào khi đoàn diễu hành đi qua.

Ngoại động từca ngợi
[~ something]

Bày tỏ sự ngưỡng mộ hoặc khen ngợi đối với một thành tựu

The critics salute the director's bold vision.

Các nhà phê bình ca ngợi tầm nhìn táo bạo của vị đạo diễn.

Danh từcái chào

Một cử chỉ tôn kính chính thức, chẳng hạn như chào bằng tay

He gave a crisp salute to the flag.

Anh ấy thực hiện một cái chào dứt khoát trước lá quốc kỳ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error