D
Dicread
HomeDictionarySsuggest

suggest

đề xuất / gợi ý / cho thấy
Ngoại động từ
Quá khứ: suggestedPhân từ 2: suggestedV-ing: suggesting

suggest mang sc thái nhnhàng và không áp đặt, thường được dùng để đưa ra ý kiến hoc gii pháp mt cách lch sự. Khác vi recommend (khuyến nghị) mang tính khng định da trên kinh nghim hoc chuyên môn, hoc advise (khuyên bo) mang tính hướng dn tngười có thm quyn, suggest chỉ đơn thun là mra mt khnăng để người khác cân nhc. Skhác bit vmc độ khng định Khi bn dùng suggest, bn đang đề xut mt ý tưởng mà bn cho là hp lý nhưng không bt buc đối phương phi làm theo. Ví dụ, thay vì nói "Bn nên đi bác sĩ" (mang tính khuyên bo), vic nói I suggest you see a doctor sto cm giác nhnhàng và tôn trng quyn quyết định ca đối phương hơn. Cách dùng trong ngcnh suy lun Mt đim quan trng mà người hc tiếng Vit thường bqua là suggest không chdùng để đề xut, mà còn dùng để chra mt du hiu hoc bng chng dn đến mt kết lun nào đó (ám chỉ/cho thy). Trong trường hp này, nó không phi là mt li đề nghmà là mt ssuy lun logic tdliu thc tế. Sai: The evidence suggests that he is guilty (Dch là "Bng chng đề xut rng anh ta có ti" là sai ngcnh). ✅ Đúng: "Bng chng cho thym chrng anh ta có ti". Lưu ý vcu trúc ngpháp Mt li phbiến là sdng to-infinitive sau suggest. Hãy nhrng suggest không bao giờ đi trc tiếp vi to V. Thay vào đó, hãy sdng danh động từ (V-ing) hoc mt mnh đề bt đầu bng that. Sai: I suggest to go to the cinema. ✅ Đúng: I suggest going to the cinema hoc I suggest that we go to the cinema.

Ý nghĩa

Ngoại động từđề xuất
[~ something][~ that][~ doing something]

Đưa ra một ý tưởng, kế hoạch hoặc khả năng để xem xét

"I suggest that we leave early to avoid the traffic."

Tôi đề xuất rằng chúng ta nên khởi hành sớm để tránh tắc đường.

Ngoại động từgợi ý
[~ something to someone]

Đề cập đến một người, địa điểm hoặc sự vật cụ thể như một lựa chọn hoặc giải pháp khả thi

"Can you suggest a good restaurant in the city center?"

Bạn có thể gợi ý một nhà hàng ngon ở trung tâm thành phố không?

Ngoại động từcho thấy
[~ something]

Khiến cho điều gì đó có vẻ khả thi hoặc đúng mà không tuyên bố một cách rõ ràng

"The evidence suggests that the suspect was not at the scene."

Bằng chứng cho thấy nghi phạm không có mặt tại hiện trường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error