D
Dicread
HomeDictionaryIimply

imply

ngụ ý / kéo theo
Ngoại động từ
Quá khứ: impliedPhân từ 2: impliedV-ing: implying

imply được sdng khi mt điu gì đó không được nói ra mt cách trc tiếp nhưng vn có thhiu được thông qua ngcnh hoc logic. Trong tiếng Vit, tnày thường gây nhm ln gia vic "gi ý" và "kéo theo".

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Khi dùng để chgiao tiếp, imply mang nghĩa là người nói ngm ám chmt điu gì đó mà không tuyên brõ ràng. Điu này khác vi infer, vn là hành động ca người nghe khi trút ra kết lun tnhng gì được ám chỉ. Mt li phbiến ca người hc tiếng Anh là dùng imply thay cho infer khi mun nói "suy lun ra".

I implied that he was lying. (Nếu bn là người rút ra kết lun, câu này sai)
I inferred that he was lying. (Tôi suy lun rng anh ta đang nói di)
His tone implied that he was unhappy. (Ging điu ca anhy ám chrng anhy không hài lòng)

Khi dùng trong logic hoc tình hung thc tế, imply có nghĩa là mt svic này tt yếu dn đến hoc đòi hi mt svic khác. Trong trường hp này, nó không còn là sự "ám chỉ" mà là mt hqulogic.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

imply thường đi kèm vi mt mnh đề bt đầu bng that để làm rõ ni dung được ngụ ý. Khi đóng vai trò là mt yêu cu bt buc hoc hqutt yếu, nó thường được dùng trong các văn bn trang trng hoc phân tích kthut để chmi quan hnhân quả.

Ví dụ: The new law implies a change in how taxes are collected. (Lut mi đòi hi/kéo theo mt sthay đổi trong cách thu thuế)

SHORT_MEANINGS|ám chỉ|ngụ ý|đòi hi|kéo theo

Ý nghĩa

Ngoại động từngụ ý
[~ something][~ that][~ someone]

Gợi ý hoặc diễn đạt điều gì đó một cách gián tiếp thay vì phát biểu một cách rõ ràng

The silence of the committee seemed to imply a lack of support for the proposal.

Sự im lặng của ủy ban dường như ngụ ý rằng họ thiếu sự ủng hộ đối với đề xuất này.

Ngoại động từkéo theo
[~ something]

Bao gồm hoặc đòi hỏi điều gì đó như một hệ quả tất yếu hoặc kết quả logic

The new contract implies a significant increase in workload for the staff.

Hợp đồng mới kéo theo sự gia tăng đáng kể về khối lượng công việc cho nhân viên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error