D
Dicread
HomeDictionarySspirited

spirited

nhiệt huyết / kiên cường / lén lút đưa đi

/ˈspɪɹɪtɪd/

Tính từNgoại động từ
Quá khứ: spiritedPhân từ 2: spiritedV-ing: spiritingSo sánh hơn: more spiritedSo sánh nhất: most spirited

Khi được dùng như mt tính từ, tspirited mang sc thái tích cc và sôi ni. Nó mô tmt loi năng lượng không chỉ đơn thun là ồn ào hay hn lon, mà là snăng động có mc đích và bn bỉ. Tnày gi lên mt ngn la ni tâm thúc đẩy mt người tiếp tc chiến đấu hoc thhin bn thân ngay ckhi gp nhiu bt li.

Khi đóng vai trò là mt động từ, ý nghĩa ca tnày chuyn sang cm giác vskỳ ảo hoc vô hình. Nó ám chmt sbiến mt nhanh chóng và kín đáo đến mc như thngười đó được mt bóng ma hoc linh hn mang đi, nhn mnh vào tính bí mt và tc độ ca vic đưa đi.

Ý nghĩa

Tính từnhiệt huyết

Tràn đầy năng lượng, sự hăng hái và lòng quyết tâm

The team gave a spirited performance despite being the underdogs.

Đội bóng đã có một màn trình diễn đầy nhiệt huyết dù bị đánh giá thấp hơn.

Tính từkiên cường

Can đảm hoặc gan góc; thể hiện ý chí mạnh mẽ để kháng cự hoặc cạnh tranh

She offered a spirited defense of her thesis during the examination.

Cô ấy đã đưa ra những lập luận bảo vệ luận án của mình một cách kiên cường trong buổi bảo vệ.

Ngoại động từlén lút đưa đi
[~ someone][~ something]

Đưa ai đó hoặc vật gì đó đi một cách nhanh chóng và bí mật, thường là theo cách bất hợp pháp hoặc lén lút

The spies spirited the defector across the border under cover of darkness.

Các điệp viên đã lén lút đưa người đào tẩu băng qua biên giới dưới sự che chở của bóng đêm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error