D
Dicread
HomeDictionaryDdevoice

devoice

làm mất tiếng
Ngoại động từ
Số nhiều: devoicesQuá khứ: devoicedPhân từ 2: devoicedV-ing: devoicing

devoice là mt thut ngchuyên ngành trong ngữ âm hc, mô tquá trình mt âm hu thanh (có srung ca dây thanh qun) biến thành âm không hu thanh (không có srung ca dây thanh qun). Trong tiếng Vit, khái nim này thường được dch là "làm mt tiếng" hoc "vô thanh hóa".

Sc thái và ngcnh sdng

Khác vi các tmô tả âm thanh thông thường, devoice không dùng để chvic làm cho ai đó im lng hay mt ging nói theo nghĩa sinh hc hoc xã hi. Thay vào đó, nó mô tmt hin tượng biến đổi âm thanh xy ra tnhiên trong lung nói ca mt ngôn ngữ. Ví dụ, trong tiếng Anh, mt sphụ âm hu thanh có thbdevoice khi đứngcui thoc đứng trước mt phụ âm không hu thanh khác.

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Vit dmc phi là nhm ln devoice vi vic "mt ging" do bnh lý (như viêm hng). Để din đạt vic mt ging nói, người ta dùng lose one's voice, còn devoice chdùng trong phân tích ngôn nghc.

Đúng: The final consonant is devoiced in this word. (Phụ âm cui blàm mt tiếng trong tnày.)
Sai: I have a cold and I devoiced. (Tôi bcm và tôi bmt ging.) $\rightarrow$ Nên dùng: I have a cold and I lost my voice.

Phân bit vi các thut ngtương đương

Trong tiếng Anh, devoice đối lp trc tiếp vi voice (hu thanh hóa). Trong khi voice là to ra srung ca dây thanh qun để to âm, thì devoice là trit tiêu srung đó. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, sphân bit gia âm hu thanh và không hu thanh không phbiến hoc không mang tính phân bit nghĩa mnh mnhư trong tiếng Anh hay tiếng Đức, vì vy khi gp tnày, hãy tp trung vào cơ chế vt lý ca dây thanh qun thay vì ctìm mt ttương đương tuyt đối trong giao tiếp hàng ngày.

Đặc đim ngpháp

devoice là mt ngoi động từ. Khi mô tmt âm thanh btác động bi quy lut ngữ âm, nó thường được dùngdng bị động (be devoiced).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm mất tiếng
[~ something]

Khiến một âm trở thành âm không hữu thanh bằng cách ngăn chặn sự rung của dây thanh quản

The consonant p is a devoiced version of b.

Phụ âm `p` là một phiên bản không hữu thanh của `b`.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error