D
Dicread
HomeDictionaryPplosive

plosive

âm tắc / có tính chất âm tắc
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: plosives

plosive là mt thut ngchuyên ngành trong ngữ âm hc, dùng để mô tcác âm phụ âm được to ra bng cách chn hoàn toàn lung khí tphi, sau đó gii phóng đột ngt để to ra mt tiếng nnhỏ. Đối vi người hc tiếng Anh, vic nm vng khái nim này rt quan trng vì tiếng Anh có nhiu âm tc mà tiếng Vit không có hoc phát âm khác bit, đặc bit là sphân bit gia âm hu thanh và vô thanh. Phân bit vi các loi âm khác Đim mu cht để phân bit plosive vi các âm khác là sự "ngt quãng hoàn toàn". Trong khi các âm xát (fricative) như f hay s chlàm hp lung khí để to ra tiếng xì, thì âm tc plosive như p, t, k buc lung khí phi dng li hoàn toàn trước khi bt ra. Người Vit thường dnhm ln hoc phát âm nhẹ đi các âm tccui từ (âm cui), dn đến vic mt đi đặc trưng "bt hơi" ca tiếng Anh. Đúng: Phát âm rõ ràng sbt hơi ca âm p trong tstop. Sai: Phát âm âm p quá nhhoc biến nó thành mt âm gn ging âm xát, khiến tstop nghe ging như stoh. Lưu ý vngpháp và cách dùng Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (chbn thân âm tc) hoc tính từ (mô tả đặc đim ca âm đó). Khi sdng như mt tính từ, nó thường xut hin trong các văn bn phân tích ngôn nghc hoc hướng dn phát âm chuyên sâu. Ví ddanh từ: The sound /p/ is a voiceless plosivem /p/ là mt âm tc vô thanh). Ví dtính từ: The plosive nature of these consonants creates a rhythmic staccato effect (Tính cht âm tc ca các phụ âm này to ra hiung ngt quãng nhp nhàng).

Countable when referring to individual speech sounds (e.g., the p and b sounds are two different plosives).

Ý nghĩa

Danh từâm tắc

Một âm phụ âm được tạo ra bằng cách chặn hoàn toàn luồng không khí rồi sau đó giải phóng đột ngột

"The letter p is a voiceless plosive."

Chữ p là một âm tắc vô thanh.

Tính từcó tính chất âm tắc

Liên quan đến hoặc biểu thị một âm phụ âm được tạo ra bởi sự giải phóng luồng khí đột ngột

"He has a very plosive way of speaking."

Anh ấy có cách nói chuyện rất nhấn mạnh vào các âm tắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error