D
Dicread
HomeDictionaryMmeager

meager

ít ỏi / gầy gò
Tính từ
So sánh hơn: meagrerSo sánh nhất: meagrest

meager thường mang sc thái tiêu cc, nhn mnh sthiếu ht gây ra cm giác không hài lòng, không đủ hoc nghèo nàn. Khi nói vslượng, nó không chỉ đơn thun là "ít" mà là "quá ít để đápng nhu cu cơ bn". Ví dụ, mt meager salary (mc lương íti) gi lên hìnhnh mt người phi vt ln để chi trcho cuc sng, thay vì chlà mt mc lương thp thông thường. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit meager vi small hoc minimal để sdng chính xác ngcnh: small: Là mt ttrung tính, chỉ đơn thun mô tkích thước hoc slượng nhmà không hàm ý sthiếu ht hay tht vng. minimal: Thường dùng để chmc độ thp nht có thhoc mc ti thiu cn thiết để đạt được điu gì đó, mang tính kthut hoc khách quan hơn. meager: Mang tính chquan và biu cm, nhn mnh vào snghèo nàn hoc sthiếu ht đáng thương. Ví dụ: Trong khi minimal effort (nlc ti thiu) có thlà mt chiến thut làm vic hiu quả, thì meager effort (nlc íti) li ám chshi ht, thiếu tâm huyết. Cách dùng trong các ngcnh khác nhau Khi mô tvvóc dáng, meager tương đương vi "gy gò", nhưng thường gi lên vyếut, thiếu sc sng hơn là vmnh mai, thanh thoát ca slender hay slim. Không nên dùng meager để khen ngi mt người có thân hình cân đối. Sdng meager khi mun nhn mnh sgy gò do suy dinh dưỡng hoc bnh tt. Vmt ngpháp, meager là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Trong tiếng Anh Mỹ, tnày thường được viết là meager, trong khi tiếng Anh Anh thường viết là meagre.

Ý nghĩa

Tính từít ỏi

Thiếu hụt về số lượng hoặc chất lượng; nghèo nàn hoặc khan hiếm

"The refugees survived on meager rations of rice and water."

Những người tị nạn đã sinh tồn nhờ vào những khẩu phần gạo và nước ít ỏi.

Tính từgầy gò

Mảnh khảnh hoặc nhỏ nhắn về vóc dáng hoặc thể hình

"He had a meager frame that made him look much younger than he was."

Anh ấy có một khung hình gầy gò khiến anh ấy trông trẻ hơn nhiều so với tuổi thật.

Ví dụ

The village struggled to survive on a meager harvest this year.

Ngôi làng đã phải vật lộn để sinh tồn với một vụ thu hoạch ít ỏi trong năm nay.

The runner had a meager build that allowed for great agility.

Vận động viên chạy bộ có một vóc dáng gầy gò giúp anh ấy có sự linh hoạt tuyệt vời.

Cụm từ kết hợp

meager salary

Số tiền lương rất thấp kiếm được từ công việc

She struggled to pay rent on a meager salary.

Cô ấy đã chật vật trả tiền thuê nhà với mức lương ít ỏi.

meager resources

Nguồn tài sản hoặc vật liệu sẵn có bị hạn chế

The village attempted to rebuild using meager resources.

Ngôi làng đã cố gắng xây dựng lại bằng những nguồn lực ít ỏi.

meager meal

Lượng thức ăn nhỏ hoặc không đủ

The traveler settled for a meager meal of dry bread.

Người khách du hành chấp nhận một bữa ăn ít ỏi chỉ với bánh mì khô.

meager earnings

Thu nhập hoặc lợi nhuận thấp

The small farm produced only meager earnings this season.

Trang trại nhỏ chỉ tạo ra mức thu nhập ít ỏi trong mùa này.

meager appearance

Vẻ ngoài gầy gò hoặc mảnh khảnh

His meager appearance belied his surprising strength.

Vẻ ngoài gầy gò của anh ấy đã che giấu sức mạnh đáng kinh ngạc.

Bối cảnh văn hóa

Tâm lý hc vsthiếu ht: Skhan hiếm tái lp tư duy não bcon người như thế nào
The Psychology of Meager Means: How Scarcity Rewires the Human Brain

Từ nguyên

Bt ngun ttmaigre trong tiếng Pháp cổ, vn có ngun gc ttmacer trong tiếng Latinh, có nghĩa là gy hoc mnh khnh. Thut ngnày đã đi vào tiếng Anh trung cổ để mô tcsgy gò vmt thcht ln sthiếu ht vslượng hoc cht lượng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error