D
Dicread
Trang chủTừ điểnPperm

perm

tóc uốn / uốn tóc
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: permsQuá khứ: permedPhân từ 2: permedV-ing: perming

perm là cách viết ngn gn ca permanent wave, dùng để chvic un tóc bng hóa cht để to ra các ln xoăn hoc sóng tóc bn vng. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi hành động "un tóc" hoc kết qulà "tóc un".

Sc thái sdng và phân bit

Người hc cn phân bit rõ perm vi các phương pháp to kiu tóc tm thi. Trong khi perm to ra sthay đổi cu trúc tóc lâu dài, các tnhư curl (un/xoăn) thường mô thình dáng ca si tóc hoc hành động làm xoăn tóc tm thi (ví dụ: dùng máy un hoc lô cun).

perm: Thay đổi hóa hc, kéo dài nhiu tháng. Ví dụ: She got a perm (Cô ấy đã đi un tóc).
curl: Có thlà đặc đim tnhiên hoc to kiu ngn hn. Ví dụ: She curled her hair for the party (Cô ấy un xoăn tóc để đi dtic - thường là dùng nhit và shết sau khi gi đầu).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

perm va có thể đóng vai trò là danh từ, va là động từ. Khi là danh từ, nó chkiu tóc hoc quá trình un. Khi là động từ, nó chhành động thc hin vic un tóc.

Dng danh từ: Thường đi kèm vi động tget để chvic đi làm tóc ti salon. Ví dụ: get a permi un tóc).
Dng động từ: Dùng để mô thành động xlý hóa cht lên tóc. Ví dụ: The stylist permed her hair (Nhà to mu tóc đã un tóc cho cô ấy).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng tcurl cho mi trường hp "un tóc". Hãy nhrng nếu bn mun nói vvic thay đổi kiu tóc vĩnh vin ti tim, perm là la chn chính xác nht.

Ý nghĩa

Danh từtóc uốn

Một kiểu tóc trong đó tóc được xử lý bằng hóa chất để tạo ra các lọn xoăn hoặc sóng vĩnh viễn

She decided to get a perm to add more volume to her hair.

Ngoại động từuốn tóc
[~ something]

Xử lý tóc bằng hóa chất để tạo ra các lọn xoăn hoặc sóng vĩnh viễn

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi