D
Dicread
HomeDictionaryNnestle

nestle

nép mình / áp sát / tọa lạc
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: nestledPhân từ 2: nestledV-ing: nestling

nestle mang sc thái biu cm rt đặc trưng, gi lên cm giácm áp, an toàn và sche chở. Khác vi các tchvtrí thông thường, nestle không chỉ đơn thun là "nm" hay "đặt", mà nó nhn mnh vào sva vn, thoi mái và sgn kết mt thiết gia đối tượng và môi trường xung quanh. Khi dùng cho con người hoc động vt, tnày thường gi lên tình cm yêu thương hoc nhu cu được bo vệ.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà nestle sẽ được dch khác nhau để giữ đúng tinh thn ca từ. Khi nói vsinh vt, chúng ta dùng "nép mình" hocp sát" để din thành động tìm kiếm sự ấm áp hoc tình cm. Ví dụ, thay vì nói "nm cnh", vic dùng nestle trong câu The kitten nestles against its mother sto ra hìnhnh chú mèo con đang tìm san tâm và hơim tmẹ.

Khi mô tvt thhoc địa đim, nestle được dch là "ta lc" nhưng vi hàm ý là vtrí đó được bao bc, che chn bi nhng thxung quanh (như núi non, cây ci), to ra mt cm giác yên bình và kín đáo. Ví dụ: A small cottage nestles in the valley (Mt ngôi nhà nhta lc trong thung lũng) gi lên hìnhnh ngôi nhà được ôm trn bi thiên nhiên, thay vì chỉ đơn thun là nm ở đó.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit nestle vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

cuddle: Cũng mang nghĩa ômp, nhưng cuddle nhn mnh vào hành động ôm cht bng tay để thhin tình cm, trong khi nestle nhn mnh vào tư thế nm/ta mt cách va vn và thoi mái vào mt bmt hoc mt người khác.
situate hoc locate: Chai đều nói vvtrí (ta lc), nhưng chúng mang tính trung lp và khách quan. nestle mang tính miêu tvà giàu cm xúc hơn, nhn mnh shài hòa gia vt thvà môi trường.

Lưu ý vngpháp

nestle thường đi kèm vi các gii tnhư againstp sát vào ai/cái gì) hoc in/between (ta lc trong/gia cái gì). Đây là mt ni động tkhi mô ttrng thái tthân ca đối tượng, và là ngoi động tkhi ai đó chủ động đặt mt vt gì đó vào vtrí ấm cúng.

Ý nghĩa

Nội động từnép mình
[~ against something][~ into something]

Nằm hoặc tựa một cách thoải mái và ấm cúng vào ai đó hoặc cái gì đó

The kitten likes to nestle against its mother for warmth.

Chú mèo con thích nép mình vào mẹ để giữ ấm.

Ngoại động từáp sát
[~ something against something]

Đặt hoặc để một vật gì đó vào một vị trí cụ thể một cách ấm cúng và thoải mái

She nestled the baby against her chest.

Cô ấy áp sát đứa bé vào ngực mình.

Nội động từtọa lạc
[~ in/among something]

Nằm ở một vị trí kín đáo hoặc được che chắn, thường là được bao quanh bởi những thứ khác

The small village nestles in the valley between two mountains.

Ngôi làng nhỏ tọa lạc trong thung lũng giữa hai ngọn núi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error