D
Dicread
HomeDictionaryCcrouch

crouch

khom người / tư thế khom người
Nội động từDanh từ
Số nhiều: crouchesQuá khứ: crouchedPhân từ 2: crouchedV-ing: crouching

crouch mô thành động hthp trng tâm cơ thbng cách gp đầu gi, đưa hông xung gn mt đất. Hành động này thường mang sc thái chun bcho mt hot động bùng ntiếp theo hoc nhm mc đích che giu shin din ca bn thân.

Sc thái sdng và phân bit

Đim khác bit ln nht gia crouch và các ttương tnhư squat hay bend nmmc đích và trng thái ca cơ thể:

crouch thường gn lin vi sthn trng, ẩn np hoc chun btn công/nhy vt. Ví dụ, mt con mèo scrouch trước khi vmi, hoc mt người lính scrouch để tránh bphát hin.
squat thiên vmt tư thế ngi xm tĩnh, thường dùng trong tp luyn ththao hoc khi ngi nghmà không có ghế. Trong khi crouch gi lên schuyn động tim tàng, squat li gi lên sự ổn định.
bend là mt tchung hơn, chvic gp bt kbphn nào ca cơ thể (như bend over là cúi người), không nht thiết phi gp đầu gi để hthp toàn bcơ thnhư crouch.

Lưu ý vngcnh

Trong ththao, đặc bit là chy nước rút, crouch start được dch là tư thế xut phát thp. Đây là mt thut ngkthut mô tvic vn động viên hthp người và đặt tay lên mt đất để to lc đẩy ti đa khi bt đầu chy.

Đúng: The tiger crouched in the grass (Con hkhom người trong đám cỏ - thhin srình rp).
Sai: Sdng crouch khi chỉ đơn gin là cúi xung nht mt đồ vt (trong trường hp này hãy dùng bend down).

Ý nghĩa

Nội động từkhom người
[~][~ down]

Hạ thấp cơ thể bằng cách gập đầu gối và đưa hông lại gần gót chân

The cat began to crouch in the tall grass before leaping at the bird.

Con mèo bắt đầu khom người trong đám cỏ cao trước khi nhảy vồ lấy con chim.

Danh từtư thế khom người

Một vị trí mà cơ thể được hạ thấp bằng cách gập đầu gối

The sprinter waited in a low crouch at the starting line.

Vận động viên chạy nước rút chờ đợi trong tư thế khom người thấp tại vạch xuất phát.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error