ringlet
lọn tóc xoăn
Danh từ
Số nhiều: ringlets
ringlet dùng để chỉ một lọn tóc xoăn theo hình xoắn ốc hoặc hình lò xo một cách hoàn hảo và rõ nét. Từ này mang sắc thái miêu tả vẻ đẹp, sự mềm mại và thường gợi lên hình ảnh cổ điển hoặc thơ mộng, thay vì chỉ đơn thuần là tóc xoăn tự nhiên.
Ý nghĩa
Danh từlọn tóc xoăn
Một lọn tóc xoắn lại theo hình xoắn ốc hoặc hình lò xo
"She had golden ringlets falling over her shoulders."
Cô ấy có những lọn tóc xoăn màu vàng xõa xuống vai.