D
Dicread
HomeDictionaryCcranial

cranial

thuộc sọ
Tính từ

cranial là mt thut ngchuyên môn y khoa và gii phu, được sdng để chbt cứ điu gì liên quan đến hp shoc xương sọ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc sọ" hoc "thuc vhp sọ". Đim quan trng cn lưu ý là cranial mô tvtrí hoc cu trúc vt lý ca xương sọ, khác vi cerebral vn tp trung vào não bộ (phn mô mm bên trong).

Phân bit thut ngdnhm ln

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia cranial và cerebral vì chai đều liên quan đến vùng đầu. Tuy nhiên, skhác bit nm ở đối tượng mà chúng mô tả:

cranial: Tp trung vào phn khung xương bo vệ (hp sọ). Ví dụ: cranial nerves (các dây thn kinh sọ) hoc cranial capacity (dung tích hp sọ).
cerebral: Tp trung vào chc năng và cu trúc ca não. Ví dụ: cerebral cortex (vnão) hoc cerebral palsy (bi não).

Mt sai lm phbiến là sdng cranial khi mun nói vtrí thông minh hoc hot động tư duy. Trong nhng trường hp này, các tnhư mental hoc cognitive schính xác hơn.

Ngcnh sdng và kết hp t

Trong môi trường lâm sàng hoc nghiên cu gii phu, cranial thường xut hin trong các cm tcố định để chhướng hoc vtrí. Ví dụ, trong gii phu hc, hướng cranial (vphía đầu) đối lp vi hướng caudal (vphía đuôi/chân).

Đúng: cranial fracture (gãy xương sọ) - dùng để chtn thương vt lý ti xương.
Sai: cranial function (chc năng sọ) - vì xương skhông có "chc năng" vn hành như não, thay vào đó hãy dùng brain function (chc năng não).

Vmt ngpháp, cranial luôn đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh ttheo sau, không bao giờ đứng độc lp như mt danh từ.

Ý nghĩa

Tính từthuộc sọ

Liên quan đến hộp sọ hoặc xương sọ

The patient suffered a cranial fracture during the accident.

Bệnh nhân bị gãy xương sọ trong vụ tai nạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error