D
Dicread
HomeDictionaryFfacial

facial

thuộc về khuôn mặt、chăm sóc da mặt
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: facialsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Khi đóng vai trò là tính từ, tnày mang sc thái trung lp và mang tính chuyên môn, thường được dùng trong các mô ty khoa hoc gii phu để chchính xác mt vùng trên đầu. Nó to cm giác khách quan và mô tchi tiết khi xut hin trong các cm tnhư facial nerve (dây thn kinh mt) hoc facial symmetry (sự đối xng khuôn mt). Ngược li, khi là mt danh từ, tnày chuyn sang lĩnh vc làm đẹp và chăm sóc bn thân. Nó gi lên cm giác được nuông chiu và thư giãn, thường gn lin vi các salon cao cp hoc quy trình dưỡng da chuyên sâu. Trong ngcnh này, tnày ám chmt dch vchuyên nghip thay vì chlà vic ra mt đơn gin ti nhà.

Có thể đếm được khi đề cập đến một buổi hẹn cụ thể tại spa (Tôi đã đi chăm sóc da mặt hai lần trong tháng này). Không đếm được khi nói về phương pháp điều trị da nói chung.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về khuôn mặt
[something]

Liên quan đến khuôn mặt

"She had a facial expression of pure joy."

Cô ấy có một biểu cảm khuôn mặt tràn đầy niềm vui.

Danh từliệu trình chăm sóc da mặt
[someone]

Một phương pháp làm đẹp cho khuôn mặt bao gồm làm sạch, tẩy tế bào chết và dưỡng ẩm

"I booked a facial at the spa for Saturday."

Tôi đã đặt một lịch chăm sóc da mặt tại spa vào thứ Bảy.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error