D
Dicread
HomeDictionaryFfacial

facial

thuộc về khuôn mặt / liệu trình chăm sóc da mặt
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: facials

facial là mt tính tdùng để mô tbt cứ điu gì liên quan đến khuôn mt. Trong tiếng Anh, tnày thường xut hin trong hai ngcnh chính: y tế/gii phu và làm đẹp. Khi dùng trong y tế, nó mô tcác đặc đim vt lý hoc biu cm ca khuôn mt, ví dnhư facial expression (biu cm khuôn mt) hoc facial nerve (dây thn kinh mt).

Countable when referring to a specific appointment at a spa (I had two facials this month). Uncountable when referring to the general practice of skin treatment.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về khuôn mặt

Liên quan đến khuôn mặt

She had a facial expression of pure joy.

Cô ấy có một biểu cảm khuôn mặt tràn đầy niềm vui thuần khiết.

Danh từliệu trình chăm sóc da mặt

Một phương pháp điều trị làm đẹp cho khuôn mặt bao gồm làm sạch, tẩy tế bào chết và dưỡng ẩm

I booked a facial at the spa for Saturday.

Tôi đã đặt một liệu trình chăm sóc da mặt tại spa vào thứ Bảy.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error