D
Dicread
HomeDictionaryNneuroanatomy

neuroanatomy

giải phẫu thần kinh
Danh từ

neuroanatomy là mt thut ngchuyên ngành hp, kết hp gia neuro (liên quan đến thn kinh) và anatomy (gii phu). Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "gii phu thn kinh". Khác vi neurology (thn kinh hc) tp trung vào chn đoán và điu trcác bnh lý vhthn kinh, neuroanatomy tp trung thun túy vào vic mô tcu trúc vt lý, hình thái và tchc ca não bộ, ty sng và các dây thn kinh.

Phân bit khái nim

Người hc cn lưu ý skhác bit gia neuroanatomy và các lĩnh vc tương tự để tránh nhm ln trong văn phong hc thut:

neuroanatomy: Nghiên cu về "bn đồ" cu trúc (ví dụ: vtrí ca thùy trán hoc cu to ca vnão).
neurophysiology: Nghiên cu vcách các cu trúc đó hot động (ví dụ: cách các xung đin truyn qua synapse).
neurology: Ứng dng kiến thc gii phu và sinh lý để điu trbnh nhân.

Lưu ý vcách sdng

Vì đây là mt thut ngkhoa hc, neuroanatomy thường được sdng trong các ngcnh trang trng như bài ging y khoa, nghiên cu sinh hc hoc báo cáo khoa hc. Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo sdng cm từ "gii phu thn kinh" để duy trì tính chuyên nghip.

Đúng: "Kiến thc vneuroanatomy là nn tng cho mi bác sĩ phu thut não." (Kiến thc vgii phu thn kinh là nn tng cho mi bác sĩ phu thut não.)
Sai: Sdng neuroanatomy khi mun nói vvic điu trbnh lý thn kinh (trong trường hp này phi dùng neurology).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, thường đóng vai trò là chnghoc tân ngtrong câu để chmt lĩnh vc nghiên cu.

Ý nghĩa

Danh từgiải phẫu thần kinh

Nhánh của giải phẫu học nghiên cứu về cấu trúc và tổ chức của hệ thần kinh

The student spent hours studying neuroanatomy to understand the pathways of the spinal cord.

Sinh viên đã dành nhiều giờ nghiên cứu giải phẫu thần kinh để hiểu các đường dẫn truyền của tủy sống.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error