D
Dicread
HomeDictionaryDdocumentary

documentary

phim tài liệu / có tính tư liệu
Danh từTính từ
Số nhiều: documentaries

documentary thường được hiu phbiến nht là mt thloi phim hoc chương trình truyn hình phi hư cu, tp trung vào vic ghi chép và trình bày stht vmt đối tượng, skin hoc vn đề cthể. Đim mu cht ca documentary là tính xác thc và mc đích cung cp thông tin, khác hoàn toàn vi các thloi phim hư cu (fiction) vn da trên kch bn tưởng tượng.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong tiếng Vit, documentary có hai hướng dch chính tùy vào vai trò ngpháp và ngcnh sdng:

Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường được dch là "phim tài liu". Ví dụ: a nature documentary (mt bphim tài liu vthiên nhiên). Trong trường hp này, nó nhn mnh vào mt sn phm truyn thông hoàn chnh.

Khi đóng vai trò là tính từ, nó mang nghĩa "có tính tư liu" hoc "thuc vtư liu". Điu này không chgii hn trong phimnh mà còn mrng sang các bng chng, hsơ pháp lý hoc lch sử. Ví dụ: documentary evidence (bng chng tư liu). Ở đây, tnày mô tả đặc tính ca vt thlà có khnăng chng minh mt stht khách quan.

Lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia documentary và document. Mc dù chai đều có chung gc từ, nhưng cách sdng hoàn toàn khác nhau:

document (danh từ): Là mt văn bn, giy thoc tp tin cthể (ví dụ: hp đồng, căn cước công dân). Đây là mt vt thvt lý hoc kthut số đơn lẻ.
documentary (tính từ/danh từ): Liên quan đến quá trình ghi chép li stht hoc mt tác phm tng hp các tư liu đó để truyn ti thông đip.

Sai: I watched a document about space. (Tôi đã xem mt văn bn vvũ trụ - không tnhiên).
✅ Đúng: I watched a documentary about space. (Tôi đã xem mt bphim tài liu vvũ trụ).

Đặc đim ngpháp

Khi là danh từ, documentary là danh từ đếm được, do đó bn cn sdng mo ta/an hoc snhiu documentaries khi nói vthloi phim này. Khi là tính từ, nó đứng trước danh từ để bnghĩa cho đặc tính tư liu ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Danh từphim tài liệu

Một bộ phim hoặc chương trình truyền hình phi hư cấu cung cấp một bản ghi chép hoặc báo cáo thực tế về một chủ đề cụ thể

The new documentary explores the effects of climate change on polar bears.

Bộ phim tài liệu mới khám phá những tác động của biến đổi khí hậu đối với gấu Bắc Cực.

Tính từcó tính tư liệu

Cung cấp một bản ghi chép thực tế về các sự kiện hoặc cung cấp bằng chứng về một sự thật

The lawyer presented documentary evidence to support the claim in court.

Luật sư đã trình bằng chứng tư liệu để hỗ trợ yêu cầu tại tòa án.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error