D
Dicread
HomeDictionaryTtruss

truss

giàn / đai nâng / buộc chặt / gia cố bằng giàn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: trussesQuá khứ: trussedPhân từ 2: trussedV-ing: trussing

truss là mt từ đa nghĩa vi cácng dng rt khác bit tùy theo lĩnh vc kthut, y tế hocm thc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim gây nhm ln ln nht là vic dch tt ccác nghĩa này thành mt tchung chung. Tùy vào ngcnh, bn cn chn thut ngchính xác để tránh gây hiu lm.

Skhác bit trong các lĩnh vc chuyên môn

Trong kiến trúc và xây dng, truss dùng để chmt cu trúc khung hình tam giác giúp phân phi trng lc, thường được dch là "giàn". Nó khác vi beam (dm) ở chtruss là mt hthng các thanh liên kết, trong khi beam thường là mt thanh đơn lẻ. Ví dụ: roof truss (giàn mái).

Trong y tế, truss li mang nghĩa là mt thiết bhtrvt lý, cthlà "đai nâng" dùng để cố định vùng thoát vị. Đây là mt thut ngchuyên sâu, không nên nhm ln vi các loi băng gc thông thường.

Trongm thc, truss là mt động tmô tkthut "buc cht" thc phm (như gà, vt) bng dây để gihình dáng cố định khi nu nướng, giúp thc phm chín đều và không bbiến dng.

Các lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng truss như mt từ đồng nghĩa vi tie (buc) trong mi trường hp. Hãy nhrng truss hàm ý sbuc cht mt cách có hthng và cht chẽ để to ra mt cu trúc hoc hình dáng cthể, chkhông đơn thun là buc hai vt li vi nhau.

truss my shoes (Sai: không dùng cho vic buc dây giày)
truss the chicken (Đúng: buc cht con gà để quay)

Khi sdng như mt động ttrong xây dng (to truss), nó có nghĩa là "gia cbng giàn", nhn mnh vào hành động to ra sự ổn định cho cu trúc bng cách lp đặt các khung dm.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, truss là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to a specific architectural beam or a medical garment. Uncountable when referring to the general system of bracing in engineering.

Ý nghĩa

Danh từgiàn

Một khung cứng làm bằng gỗ, dầm hoặc các thanh kim loại được dùng để đỡ mái nhà hoặc cầu

The engineers reinforced the bridge with a steel truss.

Các kỹ sư đã gia cố cây cầu bằng một giàn thép.

Danh từđai nâng

Một thiết bị hỗ trợ đeo quanh vùng bẹn hoặc hông để điều trị thoát vị

The doctor recommended a medical truss for the patient.

Bác sĩ đã khuyên bệnh nhân nên dùng đai nâng y tế.

Ngoại động từbuộc chặt
[~ someone][~ something]

Buộc chặt bằng dây thừng hoặc băng dây, đặc biệt là để vận chuyển hoặc nấu ăn

The chef had to truss the chicken before roasting it.

Đầu bếp phải buộc chặt con gà trước khi quay.

Ngoại động từgia cố bằng giàn
[~ something]

Hỗ trợ một cấu trúc bằng một khung dầm

They decided to truss the ceiling to prevent it from sagging.

Họ quyết định gia cố trần nhà bằng giàn để ngăn nó bị võng xuống.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error