D
Dicread
HomeDictionaryPpontoon

pontoon

phao đáy phẳng / cầu phao / lắp phao nâng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: pontoonsQuá khứ: pontoonedPhân từ 2: pontoonedV-ing: pontooning

pontoon dùng để chcác cu trúc rng, kín khí nhm to ra lc nâng, giúp các vt thnng có thni trên mt nước. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo quy mô và mc đích sdng ca cu trúc đó.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vmt hthng cu tm thi được quân đội hoc công binh lp đặt nhanh chóng để băng qua sông, pontoon được hiu là phao cu. Ngược li, khi nói vmt nn tng cố định hoc bán cố định dùng làm bến đậu thuyn, nơi hành khách lên xung, nó được gi là cu tàu ni hoc phao bến.

Mt đim cn lưu ý là pontoon không chlà danh tmà còn có thể được dùng như mt động từ. Khi đóng vai trò động từ, nó mô thành động lp đặt các phao nâng để nâng đỡ mt vt thể, giúp vt thể đó ni lên và di chuyn ddàng hơn trên môi trường nước hoc vùng đầm ly.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit pontoon vi raft (bè). Trong khi raft thường là mt cu trúc đơn gin, thô sơ làm tghoc vt liu nhẹ để trôi tdo, thì pontoon mang tính kthut hơn, thường là cácng kim loi hoc nha cng được thiết kế chính xác để chu ti trng ln và phc vmc đích vn ti hoc xây dng.

Ví dụ đúng: a pontoon bridge (mt cây cu phao).
Ví dụ đúng: the boat moored at the pontoon (chiếc thuyn neo đậu ti cu tàu ni).

Ý nghĩa

Danh từphao đáy phẳng

Một chiếc thuyền đáy phẳng hoặc một ống kim loại rỗng được sử dụng để nâng đỡ một cây cầu nổi hoặc một bến tàu

The army constructed a pontoon to cross the river.

Quân đội đã xây dựng một phao đáy phẳng để băng qua sông.

Danh từcầu phao

Một nền tảng nổi được sử dụng làm bến cập tàu hoặc làm căn cứ cho các thiết bị

The divers jumped off the pontoon into the clear water.

Những thợ lặn đã nhảy từ cầu phao xuống làn nước trong vắt.

Ngoại động từlắp phao nâng
[~ something]

Hỗ trợ một cấu trúc hoặc một con tàu bằng cách sử dụng các phao để đảm bảo nó nổi được

They decided to pontoon the heavy equipment for the coastal survey.

Họ đã quyết định lắp phao nâng cho các thiết bị nặng để phục vụ khảo sát ven biển.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error