D
Dicread
HomeDictionaryLleukemia

leukemia

bệnh bạch cầu
[C/U] Cả hai

leukemia là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chbnh bch cu. Trong tiếng Anh, tnày được sdng trong cvăn phong hc thut, báo cáo y tế và giao tiếp thông thường khi nói vtình trng bnh lý này. Khi dch sang tiếng Vit, cn đảm bo sdng chính xác cm từ "bnh bch cu" để duy trì tính chuyên nghip và chính xác vmt y khoa.

Phân bit vi các thut ngung thư khác

Người hc cn phân bit rõ leukemia vi cancer (ung thư) nói chung và lymphoma (ung thư hch). Trong khi cancer là thut ngbao quát cho tt ccác loi khi u ác tính, thì leukemia đặc thù cho ung thư máu và ty xương.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia leukemia và lymphoma. Mc dù chai đềunh hưởng đến hthng bch huyết và tế bào min dch, nhưng leukemia thường bt ngun tty xương và lan vào máu, trong khi lymphoma thường bt đầu tcác hch bch huyết.

Đúng: The patient was diagnosed with leukemia. (Bnh nhân được chn đoán mc bnh bch cu.)
Sai: Sdng lymphoma khi mun nói vung thư máu khi phát tty xương.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

Trong tiếng Anh, leukemia là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên thêm mo từ "a" hoc dùng dng snhiu khi nói vcăn bnh này mt cách tng quát. Tuy nhiên, khi đi kèm vi các tính tphân loi như acute (cp tính) hoc chronic (mãn tính), nó vn ginguyên tính cht không đếm được.

Ví dụ: Acute myeloid leukemia (Bnh bch cu cp dòng ty) hoc Chronic lymphocytic leukemia (Bnh bch cu mãn tính dòng lympho).

Uncountable when discussing the medical condition as a general disease. Countable when referring to specific types or individual clinical cases of the illness.

Ý nghĩa

Danh từbệnh bạch cầu

Một loại ung thư của các mô tạo máu trong cơ thể, bao gồm tủy xương và hệ bạch huyết, gây ra sự sản sinh bất thường các tế bào bạch cầu

The patient was diagnosed with acute myeloid leukemia.

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh bạch cầu cấp dòng tủy.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error