D
Dicread
HomeDictionaryRrapturous

rapturous

nồng nhiệt / vui sướng tột độ
Tính từ
So sánh hơn: more rapturousSo sánh nhất: most rapturous

rapturous mô tmt trng thái cm xúc cc kmãnh lit, thường là skết hp gia nim vui sướng tt độ và sngưỡng msâu sc. Tnày mang sc thái mnh hơn nhiu so vi happy (hnh phúc) hay enthusiastic (nhit tình), gi lên hìnhnh mt người bcun đi bi cm xúc, gn như rơi vào trng thái ngt ngây hoc xut thn. Skhác bit vsc thái Trong khi enthusiastic nhn mnh vào shăng hái, sn lòng tham gia vào mt hot động nào đó, thì rapturous li tp trung vào phnng cm xúc bùng nsau mt tri nghim tuyt vi. Ví dụ, mt khán gicó thcm thy rapturous sau mt bui hòa nhc xut sc, thhin qua nhng tràng pháo tay không ngt hoc tiếng reo hò. enthusiastic: Hăng hái, nhit tình (thường là trước hoc trong khi thc hin hành động). rapturous: Vui sướng tt độ, ngt ngây (thường là phnng trước mt điu gì đó tuyt mỹ). Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến nghthut, biu din hoc nhng thành tu vang di. Nó thường đi kèm vi các danh tnhư applause (tràng pháo tay) hoc welcome (schào đón) để nhn mnh mc độ nng nhit. Đúng: rapturous applause (tràng pháo tay nng nhit/cung nhit). Sai: Không nên dùng rapturous để mô tnhng nim vui bình thường trong cuc sng hàng ngày, vì điu này skhiến câu văn trnên quá cường điu và thiếu tnhiên.

Ý nghĩa

Tính từnồng nhiệt

Cảm thấy hoặc thể hiện sự hài lòng hoặc nhiệt tình mãnh liệt

"The crowd gave the performer a rapturous welcome."

Đám đông đã chào đón người biểu diễn một cách nồng nhiệt.

vui sướng tột độ

Được đặc trưng bởi niềm vui mãnh liệt hoặc trạng thái ngất ngây

Cô ấy ở trong trạng thái vui sướng tột độ sau khi nhận được tin tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error