D
Dicread
HomeDictionaryOovation

ovation

sự hoan nghênh
Danh từ
Số nhiều: ovations

ovation không chỉ đơn thun là vic vtay, mà nó mô tmt sbiu ltán thành kéo dài và nhit tình, thường bao gm cvic reo hò ln. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "shoan nghênh" hoc "stán thưởng", nhưng sc thái ca nó mnh mhơn nhiu so vi applause (vtay). Trong khi applause có thchlà nhng tiếng vtay lch shoc ngn ngi, ovation gi lên hìnhnh mt đám đông bcun theo cm xúc, thhin sngưỡng msâu sc đối vi mt màn trình din hoc mt bài phát biu xut sc.

Phân bit vi các ttương t

Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia ovation và applause. Nếu bn nói the audience applauded, điu đó có nghĩa là khán givtay. Nhưng nếu bn nói the audience gave a standing ovation, điu đó có nghĩa là hkhông chvtay mà còn đứng dy để bày tstôn kính và phn khích tt độ. Đây là mc độ cao nht ca scông nhn trong các skin nghthut hoc chính trị.

applause: Vtay (có thngn, nhnhàng hoc mang tính thtc).
ovation: Shoan nghênh nng nhit (luôn mang tính cường độ cao, kéo dài).

Cách dùng trong ngcnh thc tế

Tnày thường đi kèm vi các tính tnhư standing (đứng dy), thunderous (như sm dy) hoc wild (cung nhit) để nhn mnh mc độ ca stán thưởng.

Đúng: The pianist received a standing ovation. (Nghsĩ piano đã nhn được shoan nghênh nhit lit khi bn concerto kết thúc.)
Sai: Sdng ovation cho nhng tình hung vtay nhnhàng trong mt cuc hp ni bnhỏ, vì điu này sgây cm giác cường điu quá mc.

Vmt ngpháp, ovation là mt danh từ đếm được. Người hc tiếng Anh thường nhm ln khi dùng nó như mt động từ; hãy nhrng bn không thể "ovation" mt ai đó, mà bn phi "give an ovation to" hoc "receive an ovation".

Ý nghĩa

Danh từsự hoan nghênh

Một sự biểu lộ tán thành kéo dài và nhiệt tình, thường bao gồm việc vỗ tay và reo hò lớn

The pianist received a standing ovation at the end of the concerto.

Nghệ sĩ piano đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt khi bản concerto kết thúc.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error