D
Dicread
HomeDictionaryAapplaud

applaud

vỗ tay / ca ngợi
Ngoại động từ
Quá khứ: applaudedPhân từ 2: applaudedV-ing: applauding

applaud mang ý nghĩa cơ bn là thhin stán thành hoc khen ngi. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái sdng chính tùy vào ngcnh vt lý hay tru tượng. Sc thái biu đạt Khi dùng vi nghĩa vt lý, applaud mô thành động vtay để bày tsthích thú hoc tán thưởng sau mt bui biu din hoc bài phát biu. Đây là cách phnng trc tiếp và hu hình. Khi dùng vi nghĩa tru tượng, applaud không còn là hành động vtay mà là scông nhn, khen ngi mt hành động, quyết định hoc phm cht tt đẹp ca ai đó. Trong trường hp này, nó mang sc thái trang trng hơn so vi tpraise. Nếu praise thường dùng cho nhng li khen ngi chung chung hoc khen ngi trem, thì applaud nhn mnh vào vic tán thành mt la chn đúng đắn hoc mt hành động dũng cm. Ví dụ: I applaud your courage (Tôi tán dương lòng dũng cm ca bn) — ở đây không có hành động vtay thc tế, mà là sbày tstôn trng. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit applaud vi clap. Trong khi clap chỉ đơn thun là hành động vhai bàn tay vào nhau (có thlà để gây chú ý hoc theo nhp điu), thì applaud luôn đi kèm vi mc đích khen ngi hoc tán thưởng. Bn có thclap mà không phi là applaud, nhưng khi bn applaud bng tay, bn chc chn đang clap. Lưu ý vngpháp applaud là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm (ai đó hoc điu gì đó được khen ngi).

Ý nghĩa

Ngoại động từvỗ tay
[~ someone][~ something]

Thể hiện sự tán thành hoặc khen ngợi bằng cách vỗ hai bàn tay vào nhau

"The audience stood up to applaud the pianist after the concerto."

Khán giả đã đứng dậy vỗ tay khen ngợi nghệ sĩ piano sau bản hòa tấu.

Ngoại động từca ngợi
[~ something]

Bày tỏ sự tán thành hoặc ngưỡng mộ mạnh mẽ đối với một hành động, quyết định hoặc phẩm chất cụ thể

"The committee decided to applaud the bravery of the first responders."

Ủy ban đã quyết định ca ngợi lòng dũng cảm của những người ứng cứu đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error