D
Dicread
HomeDictionary

Từ Vựng

Duyệt từ điển với 9584 từ được tuyển chọn

intrepid

gan dạ

compassionate

lòng trắc ẩn

maturity

sự trưởng thành, ngày đáo hạn

twig

cành con, hiểu ra

tube

ống

insipid

nhạt nhẽo, tẻ nhạt

stewardship

sự quản lý bảo tồn, sự quản lý tài sản, trách nhiệm quản trị tạo hóa

alienation

sự xa lánh, sự chuyển nhượng

suitable

phù hợp

pay

trả tiền, dành cho, sinh lời, tiền lương

domestic

/dəˈmɛstɪk/

nounadjective

nội trợ, trong nước, gia dụng, đã thuần hóa, người giúp việc

experienced

dày dạn kinh nghiệm

rejoice

vui mừng, hân hoan

dwarf

người lùn, chú lùn, làm lu mờ

skyscraper

nhà chọc trời

tailor

thợ may, điều chỉnh

sunrise

bình minh

latency

độ trễ, thời kỳ ủ bệnh

parliament

quốc hội

visa

thị thực

prelude

khúc dạo đầu, bản dạo đầu

purchaser

người mua

destitution

sự nghèo khổ cùng cực

hemisphere

bán cầu

subsidy

tiền trợ cấp

badge

huy hiệu, biểu tượng thông báo, cấp huy hiệu

disagree

không đồng ý, mâu thuẫn, không hợp

hoist

kéo lên, kéo lên, thiết bị nâng

bead

hạt, giọt, đính hạt, đọng lại

differ

khác biệt, không đồng ý

unify

thống nhất, đồng nhất

distraction

sự gây xao nhãng, sự mất tập trung, sự giải khuây, sự quẫn trí

undermine

hủy hoại, xói mòn

fraudulent

gian lận

craftsmanship

tay nghề

sword

kiếm, cá kiếm

allocate

phân bổ, cấp phát

discernment

sự sáng suốt, sự nhận thức

flaw

vết nứt, thiếu sót, làm hỏng

pessimistic

bi quan

critic

nhà phê bình, người chỉ trích

web

mạng nhện, mạng lưới, mạng, giăng tơ, giăng tơ

jar

hũ, làm chấn động, xung đột

cow

con bò cái, hăm dọa

supreme

tối cao, tột độ

expense

chi phí, tính vào chi phí

musician

nhạc công

adore

yêu say đắm, mê mẩn, sùng bái

naivety

sự ngây thơ, vẻ hồn nhiên

recover

hồi phục, thu hồi, khôi phục, lấy lại thăng bằng, tách chiết

TrướcTrang 57 / 192Tiếp