D
Dicread
HomeDictionaryCcritic

critic

nhà phê bình / người chỉ trích
[C] Đếm được
Số nhiều: critics

Tnày mang hai sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh chuyên môn. Trong lĩnh vc nghthut, critic chmt chuyên gia có thm quyn vi vai trò phân tích và đánh giá; ở đây, trthành mt "nhà phê bình" là mt nghnghip da trên gu thm mvà kiến thc hc thut.

Trong các bi cnh xã hi hoc chính trị, tnày chuyn sang tông ging đối lp hơn, dùng để mô tmt "người chtrích" — người tìm ra nhng sai sót hoc bày tskhông hài lòng. Trong khi mt nhà phê bình chuyên nghip thc hin vic phân tích, thì mt người chtrích nói chung thường có xu hướng tn công hoc tranh lun.

Khác vi mt "kghét bỏ" (hater) — vn hàm ý sghét bvô lý, mt người chtrích thường được kvng sẽ đưa ra các lý lhoc lp lun cho nhn định ca mình, cho dù nhng đánh giá đó mang tính xây dng hay gay gt.

Ý nghĩa

Danh từnhà phê bình

Người đánh giá giá trị của các tác phẩm văn học, nghệ thuật hoặc âm nhạc

The film critic gave the new movie a glowing review.

Nhà phê bình điện ảnh đã dành cho bộ phim mới một bài đánh giá hết lời.

Danh từngười chỉ trích

Người bày tỏ ý kiến không thuận lợi hoặc tiêu cực về một điều gì đó hoặc một ai đó

He has been a fierce critic of the government's economic policy.

Ông ấy vốn là một người chỉ trích gay gắt chính sách kinh tế của chính phủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error