D
Dicread
HomeDictionaryRrecover

recover

hồi phục / thu hồi / khôi phục / lấy lại thăng bằng / tách chiết
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: recoveredPhân từ 2: recoveredV-ing: recovering

recover mang ý nghĩa ct lõi là ly li mt trng thái hoc mt vt phm đã bmt đi. Tùy vào ngcnh, tnày có thdch là hi phc, thu hi hoc khôi phc, nhưng đim chung là schuyn đổi ttrng thái thiếu ht/suy yếu trli trng thái đầy đủ/khe mnh. Sc thái sdng và phân bit Trong bi cnh sc khe, recover nhn mnh quá trình cha lành tnhiên hoc điu trị để trli bình thường. Nó khác vi cure (cha khi) ở chcure tp trung vào vic loi bcăn bnh, còn recover tp trung vào shi phc ca cơ thvà tinh thn người bnh. Khi nói vvt cht hoc dliu, recover ám chvic tìm thy và ly li nhng thứ đã mt hoc bxóa. Cn phân bit vi retrieve (truy xut/ly ra); trong khi retrieve thường là hành động ly mt thgì đó tmt vtrí cthể, thì recover nhn mnh vào vic giành li quyn shu hoc khôi phc li nhng gì đã btn tht. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là nhm ln gia recover và restore. Mc dù chai đều có thdch là "khôi phc", nhưng restore thường dùng cho vic sa cha mt đồ vt cũ vtrng thái ban đầu (như phc chế tranh vẽ) hoc thiết lp li hthng máy tính vmt đim lưu trtrước đó. Trong khi đó, recover thiên vvic ly li nhng gì đã mt hoc hi phc sc khe. Đúng: recover from a cold (hi phc sau mt trn cm lnh) Đúng: recover stolen property (thu hi tài sn bị đánh cp) Sai: recover a painting (khi mun nói vvic phc chế bc tranh, hãy dùng restore a painting) Đặc đim ngpháp Khi nói vvic hi phc sc khe, recover thường đi kèm vi gii tfrom (ví dụ: recover from an illness). Khi dùng vi nghĩa thu hi hoc ly li, nó là mt ngoi động tvà đi trc tiếp vi tân ngữ.

Ý nghĩa

Nội động từhồi phục
[~ from something]

Trở lại trạng thái sức khỏe, tinh thần hoặc thể lực bình thường sau một cơn bệnh, chấn thương hoặc cú sốc tâm lý

"It took her several months to recover from the surgery."

Cô ấy mất vài tháng để hồi phục sau ca phẫu thuật.

Ngoại động từthu hồi
[~ something]

Lấy lại thứ gì đó đã bị mất, bị đánh cắp hoặc bị lấy đi

"The police managed to recover the stolen jewelry from the suspect."

Cảnh sát đã thu hồi được số trang sức bị đánh cắp từ nghi phạm.

Ngoại động từkhôi phục
[~ something]

Giành lại một trạng thái, vị thế hoặc đặc tính cụ thể từng có trước đây

"The company is struggling to recover its former market share."

Công ty đang nỗ lực để khôi phục thị phần trước đây của mình.

Nội động từlấy lại thăng bằng
[~ oneself]

Lấy lại sự bình tĩnh hoặc thăng bằng sau một cú vấp ngã hoặc một khoảnh khắc bối rối

"He stumbled on the stairs but quickly recovered himself and kept walking."

Anh ấy bị vấp trên cầu thang nhưng nhanh chóng lấy lại thăng bằng và tiếp tục bước đi.

Ngoại động từtách chiết
[~ something]

Chiết xuất một chất hoặc vật liệu hữu ích từ chất thải hoặc nguồn nguyên liệu thô thông qua một quy trình hóa học hoặc công nghiệp

"The plant is designed to recover sulfur from the exhaust gases."

Nhà máy được thiết kế để tách chiết lưu huỳnh từ khí thải.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error