D
Dicread
HomeDictionaryPpessimistic

pessimistic

bi quan
Tính từ
So sánh hơn: more pessimisticSo sánh nhất: most pessimistic

pessimistic mô tmt trng thái tâm lý hoc mt góc nhìn tp trung vào nhng điu tiêu cc, tin rng kết quxu nht sxy ra hoc không có hy vng vào mt tương lai tt đẹp. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "bi quan". Skhác bit vsc thái Khi sdng, cn phân bit pessimistic vi negative. Trong khi negative (tiêu cc) có nghĩa rng hơn, có thdùng để chmt thái độ không đồng tình hoc mt kết qukhông mong mun, thì pessimistic nhn mnh vào sdự đoán vtương lai mt cách u ám. Mt người có thcó thái độ negative vmt svic cthể, nhưng mt người pessimistic thường có xu hướng nhìn mi thqua lăng kính bi quan mt cách hthng. Ví dụ: He is a pessimistic person (Anhy là mt người bi quan - đây là đặc đim tính cách). Ví dụ: The outlook for the economy is pessimistic (Trin vng kinh tế rt bi quan - đây là sự đánh giá da trên dliu). Lưu ý vcách dùng Tnày thường đi kèm vi gii tabout để chỉ đối tượng mà người nói cm thy bi quan. Đúng: I am pessimistic about the outcome of the election (Tôi bi quan vkết quca cuc bu cử). Vmt ngpháp, pessimistic là mt tính từ. Danh ttươngng là pessimism (sbi quan) và người bi quan được gi là pessimist. Tránh nhm ln vic sdng tính tnày như mt danh ttrong câu.

Ý nghĩa

Tính từbi quan
[~ about something][~ that something]

Có xu hướng mong đợi kết quả tồi tệ nhất có thể hoặc tập trung vào các khía cạnh tiêu cực của một tình huống

"He is pessimistic about the chances of a peaceful resolution to the conflict."

Anh ấy bi quan về khả năng đạt được một giải pháp hòa bình cho cuộc xung đột.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error