D
Dicread
HomeDictionaryDdiffer

differ

khác biệt / không đồng ý
Nội động từ
Quá khứ: differedPhân từ 2: differedV-ing: differing

differ được sdng để mô tskhông tương đồng hoc sbt đồng gia hai hay nhiu đối tượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "khác", "khác bit" hoc "không đồng ý". Sc thái ý nghĩa và phân bit Khi nói về đặc đim, tính cht hoc din mo, differ nhn mnh vào stn ti ca nhng đim khác nhau. Nó mang tính khách quan hơn so vi different (tính từ). Ví dụ, thay vì nói "They are different" (Hkhác nhau), vic dùng differ trong "They differ in their approach" (Hkhác nhau trong cách tiếp cn) to cm giác trang trng và nhn mnh vào hành động so sánh. Khi nói vquan đim hoc ý kiến, differ mang nghĩa là không đồng tình. Tuy nhiên, nó thường được dùng như mt cách nói gim nói tránh, lch shơn so vi disagree. Thay vì nói "I disagree with you" (Tôi không đồng ý vi bn) có vtrc din và đôi khi gay gt, cm từ "I beg to differ" là mt cách din đạt cc klch sự để bày tquan đim trái ngược trong các cuc tho lun trang trng. Lưu ý vcách dùng và gii t Người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý các gii từ đi kèm để tránh nhm ln: differ from: Dùng khi so sánh mt vt/người vi mt vt/người khác về đặc đim. (Ví dụ: This model differs from the previous one - Mu này khác vi mu trước đó). differ in: Dùng để chra khía cnh cthmà ở đó có skhác bit. (Ví dụ: The two cars differ in size - Hai chiếc xe khác nhau vkích thước). differ with: Thường dùng khi nói vsbt đồng quan đim vi mt ai đó. (Ví dụ: I differ with my colleague on this issue - Tôi không đồng ý vi đồng nghip vvn đề này). Cm by tvng Mt sai lm phbiến là nhm ln gia differ (động từ) và difference (danh từ). Hãy nhrng differ là mt hành động hoc trng thái "khác bit", trong khi difference là "skhác bit". Tránh dùng differ như mt tính ttrong câu. They are differ. They differ. hoc They are different.

Ý nghĩa

Nội động từkhác biệt
[~ from something][~ with someone]

Không giống hoặc phân biệt với một người hoặc vật khác về bản chất, chất lượng hoặc diện mạo

"The two sisters differ greatly in their personalities."

Hai chị em có tính cách rất khác biệt.

Nội động từkhông đồng ý
[~ with someone (about/on something)]

Có ý kiến khác hoặc không đồng tình với một người khác

"I beg to differ with you on the cause of the economic crisis."

Tôi xin phép không đồng ý với bạn về nguyên nhân của cuộc khủng hoảng kinh tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error