D
Dicread
HomeDictionaryMmitten

mitten

găng tay hở ngón cái
Danh từ
Số nhiều: mittens

Ý nghĩa

Danh từgăng tay hở ngón cái

Một loại găng tay trong đó ngón cái tách riêng nhưng bốn ngón còn lại được bao chung trong một ngăn duy nhất

She wore a thick wool mitten on her left hand.

Cô ấy đeo một chiếc găng tay len dày ở bàn tay trái.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error