D
Dicread
HomeDictionaryMmitten

mitten

găng tay hở ngón cái / găng tay bắt bóng
Danh từ
Số nhiều: mittens

Ý nghĩa

Danh từgăng tay hở ngón cái

Một loại găng tay trong đó ngón cái tách riêng nhưng bốn ngón còn lại được bao chung trong một ngăn duy nhất

"She wore a thick wool mitten on her left hand."

Cô ấy đeo đôi găng tay len trước khi bước ra ngoài trời tuyết.

găng tay bắt bóng

Một loại găng tay bao phủ bàn tay và các ngón tay, thường được dùng trong các môn thể thao như bóng chày để bắt bóng

Người bắt bóng nắm chặt chiếc găng tay da khi người ném bóng ném quả bóng đi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error