mitten
găng tay hở ngón cái
Danh từ
Số nhiều: mittens
Ý nghĩa
Danh từgăng tay hở ngón cái
Một loại găng tay trong đó ngón cái tách riêng nhưng bốn ngón còn lại được bao chung trong một ngăn duy nhất
She wore a thick wool mitten on her left hand.
Cô ấy đeo một chiếc găng tay len dày ở bàn tay trái.