D
Dicread
HomeDictionaryWwick

wick

tim đèn / thấm hút / thấm lên
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: wickedPhân từ 2: wickedV-ing: wicking

Sc thái ý nghĩa và cách dùng Twick chyếu được dùng để chbphn dn nhiên liu trong các thiết bthp sáng truyn thng. Trong tiếng Vit, tnày tươngng chính xác vi khái nim "tim đèn" hoc "bc đèn". Đim mu cht là cơ chế hot động ca nó da trên hin tượng mao dn, tc là cht lng tự động di chuyn ngược lên trên thông qua các si nhca vt liu xp. Khi được sdng như mt động từ, wick mô tquá trình vn chuyn cht lng này. Trong bi cnh hin đại, tnày xut hin rt phbiến trong ngành may mc và ththao (ví dụ: moisture-wicking fabric). Thay vì nói là "hút nước" mt cách thụ động, wick nhn mnh vic kéo cht lng ra khi bmt (như da người) và đẩy nó ra ngoài để bay hơi nhanh hơn. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh dnhm ln wick vi absorb (hp thụ). Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vmt vt lý: absorb: Là hành động hút cht lng vào bên trong và ginó li (ging như mt miếng bt bin). wick: Là hành động dn cht lng đi từ đim này sang đim khác thông qua mt vt liu dn (ging như tim nến dn sáp nóng lên ngn la). Ví dụ: Mt chiếc khăn tm absorbs nước tcơ thbn, nhưng mt chiếc áo chy bchuyên dng swick mhôi ra khi da để gicho bn khô ráo. Lưu ý vngpháp wick có thể đóng vai trò là cdanh từ (chvt thể) và động từ (chhành động dn cht lng). Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi các danh tchcht lng như moisture (độ ẩm), sweat (mhôi) hoc oil (du).

Ý nghĩa

Danh từtim đèn

Một sợi dây dày hoặc một mảnh vải dẫn nhiên liệu lỏng lên ngọn lửa thông qua hiện tượng mao dẫn

"The candle flickered as the wick burned down."

Ngọn nến chập chờn khi tim đèn cháy hết.

Ngoại động từthấm hút
[~ something]

Kéo chất lỏng ra khỏi một bề mặt thông qua một vật liệu xốp

Những đôi tất thể thao này được thiết kế để thấm hút độ ẩm ra khỏi da.

thấm lên

Di chuyển chất lỏng xuyên qua một vật liệu bằng hiện tượng mao dẫn

Nước thấm lên vải rất nhanh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error