D
Dicread
HomeDictionaryEeloquent

eloquent

hùng hồn
Tính từ

eloquent không chỉ đơn thun là nói trôi chy hay gii giao tiếp, mà nó nhn mnh vào khnăng sdng ngôn tmt cách tinh tế, có sc truyn cm và khnăng thuyết phc người nghe mt cách mnh mẽ. Khi mt người được mô tlà eloquent, hkhông chtruyn đạt thông tin mà còn chm đến cm xúc ca khán giả, khiến li nói trnên có sc nng và đầy sc hút.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln eloquent vi mt stkhác có nghĩa gn ging trong tiếng Vit:

fluent: Tnày chstrôi chy, không bvp khi nói (thường dùng cho vic thành tho mt ngôn ngữ). Mt người có thnói fluent (trôi chy) nhưng chưa chc đã eloquent (hùng hn/có sc thuyết phc).
articulate: Tp trung vào khnăng din đạt ý tưởng mt cách rõ ràng, mch lc và dhiu. Trong khi articulate thiên vschính xác và rõ ràng, eloquent thiên vshoa mvà sc truyn cm.

Ví dụ: Mt báo cáo kthut cn sarticulate để tránh hiu lm, nhưng mt bài din văn chính trcn seloquent để lay động lòng người.

Cách sdng và ngcnh

eloquent thường được dùng trong các ngcnh trang trng như din văn, tranh lun hoc văn chương. Ngoài ra, tnày còn có thdùng để mô tnhng thkhông phi là li nói nhưng li truyn ti thông đip mt cách mnh mẽ (nghĩa bóng).

Sdng cho li nói: an eloquent speech (mt bài phát biu hùng hn).
Sdng cho cchỉ/ánh mt: an eloquent silence (mt sim lng đầyn ý/biết nói) hoc an eloquent look (mt cái nhìn đầy ý nghĩa).

Vmt ngpháp, eloquent là mt tính từ. Khi mun chuyn sang trng từ để mô tcách thc nói hoc viết, hãy sdng eloquently.

Ý nghĩa

Tính từhùng hồn

Có khả năng nói hoặc viết một cách trôi chảy, đầy sức thuyết phục

He delivered an eloquent speech at the graduation ceremony.

Ông ấy đã trình bày một bài phát biểu hùng hồn tại lễ tốt nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error