D
Dicread
HomeDictionaryHhoneycomb

honeycomb

tổ ong / tạo cấu trúc tổ ong / bị rỗ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: honeycombsQuá khứ: honeycombedPhân từ 2: honeycombedV-ing: honeycombing

honeycomb trước hết được dùng để chmt cu trúc tnhiên trong sinh hc, cthlà tong. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, tnày thường xuyên được sdng như mt tính thoc động từ để mô tcác cu trúc nhân to có hình dng gm nhiu ô lc giác xếp khít nhau. Đim đặc trưng ca cu trúc này là skết hp gia độ bn cao và trng lượng nhẹ, nên nó xut hin phbiến trong các lĩnh vc kthut, hàng không và kiến trúc.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh từ, honeycomb mô tvt thvt lý (tong). Khi chuyn sang vai trò động thoc tính từ, nó mô tmt quá trình hoc đặc đim hình hc. Người hc cn lưu ý phân bit gia vic mô tmt vt có hình dng tong (mang tính tích cc vkthut) và vic mô tmt bmt brỗ (mang tính tiêu cc vcht lượng).

ng dng kthut: Khi nói vvt liu, honeycomb gi lên sti ưu hóa. Ví dụ: honeycomb structure (cu trúc tong) dùng để chnhng tm vt liu siêu nhnhưng chu lc tt.
Hin tượng hư hng: Trong bi cnh xây dng hoc địa cht, khi mt bmt bị ăn mòn to thành các lnhỏ, ta dùng nghĩa brỗ. Ví dụ: The concrete has honeycombed (Khi bê tông đã brỗ).

Lưu ý vcách dùng cho người Vit

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "tong" cho cnghĩa đen và nghĩa bóng. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, khi mun nói vvic "to cu trúc tong" cho mt vt liu công nghip, bn không nên chdùng danh thoneycomb mà nên sdng dng động thoc cm tchuyên dng để tránh gây hiu lm là đang nói vloài ong thc sự.

Sai: The metal is a honeycomb (Câu này khiến người nghe hiu lm kim loi là mt cái tong).
✅ Đúng: The metal has been honeycombed to reduce weight (Kim loi đã được to cu trúc tong để gim trng lượng).

Đặc đim ngpháp

honeycomb có thể đóng vai trò là danh từ đếm được (khi chcác tong cthể) hoc danh tkhông đếm được (khi chkiu cu trúc). Khi là động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to a single physical piece of wax comb from a hive. Uncountable when referring to the general pattern or the substance of the wax cells.

Ý nghĩa

Danh từtổ ong

Một cấu trúc bằng sáp do ong tạo ra để lưu trữ mật và ấu trùng

The bees spent weeks building the honeycomb.

Những con ong đã dành nhiều tuần để xây tổ ong.

Ngoại động từtạo cấu trúc tổ ong
[~ something]

Làm cho một vật gì đó có hình dạng giống như cấu trúc tổ ong

The metal was honeycombed to reduce weight.

Kim loại đã được tạo cấu trúc tổ ong để giảm trọng lượng.

Nội động từbị rỗ

Hình thành một mạng lưới các lỗ nhỏ hoặc các ô

The old concrete had honeycombed over time.

Khối bê tông cũ đã bị rỗ theo thời gian.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error