D
Dicread
HomeDictionaryWwane

wane

suy giảm / khuyết / giai đoạn khuyết
Nội động từDanh từ
Quá khứ: wanedPhân từ 2: wanedV-ing: waning

wane mang sc thái mô tmt quá trình gim dn mt cách ttvà tnhiên, thay vì mt sst gim đột ngt. Khi nói vquyn lc, tmnh hưởng hoc cm xúc, wane gi lên hìnhnh mt thgì đó đang mt dn sc mnh hoc snhit huyết theo thi gian. Điu này khác vi decrease (gim) vn mang tính trung lp và định lượng, hoc plummet (lao dc) vn chsst gim cc nhanh và mnh mẽ.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong thiên văn hc, wane được dùng chuyên bit để chhin tượng mt trăng khuyết, tc là din tích được chiếu sáng gim dn. Đây là mt thut ngkthut cố định, không ththay thế bng các tchsgim sút thông thường.

Khi dùng vi nghĩa bóng để chssuy gim ca con người hoc tchc, wane thường đi kèm vi các danh tnhư influence (tmnh hưởng), power (quyn lc), hoc interest (squan tâm). Ví dụ, cm ton the wane được dùng như mt thành ngữ để chmt trng thái đang trên đà suy yếu.

Đúng: His popularity is on the wane. (Sni tiếng ca anhy đang suy gim.)
Sai: The temperature waned quickly. (Nhit độ không dùng wane vì đây là sthay đổi vt lý đo lường được, nên dùng dropped hoc decreased.)

Lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ wane vi wax. Hai tnày là cp ttrái nghĩa thường xut hin cùng nhau khi mô tchu kca mt trăng: wax là khi mt trăng tròn dn và wane là khi mt trăng khuyết dn. Trong đời sng, wax and wane được dùng như mt cm tcố định để mô tsbiến thiên, lúc tăng lúc gim ca mt svt hoc hin tượng nào đó.

Vmt ngpháp, wane chyếu được sdng như mt ni động từ, nghĩa là nó tthân din ra mà không cn mt tân ngtác động trc tiếp theo sau.

Ý nghĩa

Nội động từsuy giảm

Giảm dần về kích thước, quyền lực, cường độ hoặc tầm quan trọng theo thời gian

Their influence began to wane after the scandal.

Ảnh hưởng của họ bắt đầu suy giảm sau vụ bê bối.

Nội động từkhuyết

Giảm diện tích được chiếu sáng, đặc biệt dùng để chỉ mặt trăng khi chuyển từ trăng tròn sang trăng non

The moon began to wane after the middle of the month.

Mặt trăng bắt đầu khuyết sau giữa tháng.

Danh từgiai đoạn khuyết

Khoảng thời gian khi mặt trăng trông nhỏ dần trước khi trở thành trăng non

The moon is now in its wane.

Mặt trăng hiện đang trong giai đoạn khuyết.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error