D
Dicread
HomeDictionaryLlorry

lorry

xe tải
Danh từ
Số nhiều: lorries

lorry là mt thut ngữ đặc trưng được sdng chyếu trong tiếng Anh-Anh để chloi xe cơ gii ln, nng dùng để vn chuyn hàng hóa. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht cn lưu ý là skhác bit vvùng min: trong khi người Anh dùng lorry, thì người Mli sdng ttruck để chcùng mt loi phương tin này. Mc dù chai từ đều có thdch sang tiếng Vit là "xe ti", nhưng vic sdng lorry trong bi cnh giao tiếp vi người Mcó thkhiến hcm thy llm, dù hvn hiu nghĩa.

Skhác bit vquy mô và ngcnh

Trong tiếng Anh-Anh, lorry thường gi lên hìnhnh nhng chiếc xe ti ln, chuyên dng cho vn ti đường dài hoc vn chuyn khi lượng hàng hóa khng lồ. Ngược li, đối vi nhng loi xe ti nhhơn (như xe bán ti), người Anh có xu hướng dùng các tkhác như van hoc pickup truck.

Ví dụ: Mt chiếc xe giao hàng nhtrong thành phthường được gi là delivery van, trong khi mt chiếc xe vn chuyn container xuyên quc gia sẽ được gi là lorry.

Lưu ý vcách dùng và kết hp t

Khi sdng lorry, bn sthường gp các cm tcố định mô tả đặc đim ca xe. Ví dụ, articulated lorry (xe ti khp ni/xe đầu kéo) dùng để chloi xe có rơ-moóc có thxoay được, giúp xe ddàng di chuyn trong không gian hp.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng truck cho mi loi xe ti trong mi ngcnh. Để giao tiếp tnhiên và chính xác theo phong cách Anh-Anh, hãy ưu tiên dùng lorry khi nói vvn ti hng nng.

Đúng (Anh-Anh): The lorry is carrying a heavy load of timber. (Chiếc xe ti đang chmt khi lượng ln gỗ.)
Đúng (Anh-Mỹ): The truck is carrying a heavy load of timber. (Chiếc xe ti đang chmt khi lượng ln gỗ.)

Ý nghĩa

Danh từxe tải

Một loại xe cơ giới lớn và nặng được thiết kế để vận chuyển hàng hóa, đặc biệt là trên những quãng đường dài

The driver parked the lorry in the loading bay.

Tài xế đã đỗ chiếc xe tải trong khu vực bốc dỡ hàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error