D
Dicread
HomeDictionaryCcandy

candy

kẹo / sên đường
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: candiesQuá khứ: candiedPhân từ 2: candiedV-ing: candying

candy thường được dùng để chcác loi thc phm ngt nói chung, nhưng sc thái sdng có skhác bit rõ rt tùy theo vùng min. Trong tiếng Anh Mỹ, candy bao hàm tt ccác loi ko, sô-cô-la và bánh ngt nhỏ. Ngược li, trong tiếng Anh Anh, tsweets được sdng phbiến hơn cho các loi ko đường, trong khi candy thường gi liên tưởng đến nhng loi ko cng hoc ko đặc thù hơn.

Skhác bit vtloi và ngnghĩa

Khi đóng vai trò là danh từ, candy chsn phm ko. Tuy nhiên, khi đóng vai trò là động từ, nó mang nghĩa chuyên môn trongm thc là "sên đường". Đây là quá trình nu thc phm (thường là trái cây hoc vtrái cây) trong siro đường đậm đặc cho đến khi đường kết tinh hoc bao phhoàn toàn bmt, to ra mt lp vbóng và ngt.

Danh từ: I love eating candy (Tôi thích ăn ko).
Động từ: The chef decided to candy the orange peel (Đầu bếp quyết định sên đường vcam).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Vit cn phân bit rõ gia candy và các ttương tnhư dessert hay pastry. Trong khi candy tp trung vào thành phn chính là đường, dessert (món tráng ming) là mt khái nim rng hơn bao gm ctrái cây, kem và bánh, còn pastry (bánh ngt/bánh nướng) nhn mnh vào kết cu bt mì và bơ.

Mt đim cn lưu ý là trong tiếng Anh Mỹ, candy có thlà danh tkhông đếm được khi nói vcht liu hoc slượng ln, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi chmt viên ko cthhoc mt loi ko nht định.

I ate a candy (Cách dùng này đôi khi bcoi là không tnhiên trong văn viết trang trng, thay vào đó hãy dùng a piece of candy).
I bought some candy (Tôi đã mua mt ít ko).

Uncountable when referring to the general substance or a mass of sweets. Countable when referring to individual pieces or specific varieties of sweets.

Ý nghĩa

Danh từkẹo

Một loại thực phẩm ngọt được làm từ đường hoặc siro

I bought a bag of colorful candy.

Tôi đã mua một túi kẹo nhiều màu sắc.

Ngoại động từsên đường
[~ something]

Bảo quản hoặc bao phủ thứ gì đó bằng đường

The chef decided to candy the orange peels.

Đầu bếp quyết định sên đường vỏ cam.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error