caramel
kẹo caramen / màu caramen / có vị caramen
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từkẹo caramen
Một loại kẹo màu nâu được tạo ra bằng cách đun nóng đường cho đến khi tan chảy và chuyển sang màu nâu
"The cake was topped with a rich, salty caramel."
Chiếc bánh được phủ một lớp sốt caramen đậm đà.
Danh từmàu caramen
Màu nâu nhạt hoặc nâu vàng giống như màu của đường cháy
"She painted the living room walls a soft caramel shade."
Cô ấy đã chọn một chiếc áo khoác màu caramen cho mùa đông.
có vị caramen
Có màu sắc hoặc hương vị của kẹo caramen
Cà phê có một nốt hương caramen đặc trưng giúp cân bằng vị đắng.