D
Dicread
HomeDictionaryCcaramel

caramel

kẹo caramen / màu caramen
Danh từ

caramel chyếu được sdng để mô tmt loi thc phm ngt hoc mt sc thái màu sc cthể. Khi nói vthc phm, nó chquá trình đun nóng đường cho đến khi chuyn sang màu nâu và có mùi thơm đặc trưng. Trong tiếng Vit, tnày thường được mượn nguyên gc hoc viết là "caramen". Người hc cn lưu ý rng caramel không chlà mt thành phn trong món ăn mà còn là mt kthut chế biến (caramelization - quá trình caramen hóa).

Ý nghĩa

Danh từkẹo caramen

Một chất thực phẩm ngọt, màu nâu được tạo ra bằng cách đun nóng đường cho đến khi nóng chảy và chuyển sang màu nâu

The cake was topped with a rich, salty caramel.

Chiếc bánh được phủ một lớp caramen đậm đà và mặn.

Danh từmàu caramen

Một màu nâu nhạt hoặc nâu vàng giống như màu của đường cháy

She painted the living room walls a warm caramel shade.

Cô ấy đã sơn những bức tường trong phòng khách thành một tông màu caramen ấm áp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error