D
Dicread
HomeDictionaryCcaramel

caramel

kẹo caramen / màu caramen / có vị caramen
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từkẹo caramen

Một loại kẹo màu nâu được tạo ra bằng cách đun nóng đường cho đến khi tan chảy và chuyển sang màu nâu

"The cake was topped with a rich, salty caramel."

Chiếc bánh được phủ một lớp sốt caramen đậm đà.

Danh từmàu caramen

Màu nâu nhạt hoặc nâu vàng giống như màu của đường cháy

"She painted the living room walls a soft caramel shade."

Cô ấy đã chọn một chiếc áo khoác màu caramen cho mùa đông.

có vị caramen

Có màu sắc hoặc hương vị của kẹo caramen

Cà phê có một nốt hương caramen đặc trưng giúp cân bằng vị đắng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error