D
Dicread
HomeDictionaryPpotion

potion

thuốc độc hoặc thuốc tiên
Danh từ
Số nhiều: potions

potion thường mang sc thái huyn bí, kỳ ảo hoc cxưa, khác vi các tchthuc cha bnh thông thường trong y hc hin đại. Khi nhc đến potion, người ta thường liên tưởng đến nhng loi cht lng được pha chế bi phù thy, pháp sư hoc trong các câu chuyn gitưởng vi nhng công dng đặc bit như cha lành vết thương tc thì, gây nghoc biến hình. Skhác bit vngnghĩa Trong khi medicine hoc drug được dùng cho các loi thuc điu trbnh trong đời thc và có cơ skhoa hc, potion li gi lên hìnhnh ca mt "liu thuc ma thut". Vic sdng medicine trong bi cnh mt thế gii phép thut slàm mt đi tính kỳ ảo, trong khi dùng potion để nói vthuc ung ti bnh vin skhiến câu văn trnên kquc và không tnhiên. The doctor prescribed a potion for my fever. (Bác sĩ kê mt loi thuc ma thut cho cơn st ca tôi - Sai ngcnh) The alchemist brewed a powerful potion to grant immortality. (Nhà gikim đã pha mt loi thuc quyn năng để ban cho sbt tử - Đúng ngcnh) Lưu ý vcách dùng Tnày thường đi kèm vi các động tnhư brew (pha chế/nu) hoc drink (ung). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "thuc ma thut", "linh dược" hoc đơn gin là "thuc ung" nếu đó là mt loi thuc ctruyn không rõ thành phn.

Ý nghĩa

Danh từthuốc độc hoặc thuốc tiên

Một chất lỏng có đặc tính chữa bệnh, ma thuật hoặc độc hại, thường được pha chế bằng cách trộn nhiều thành phần khác nhau

"The witch brewed a powerful sleeping potion in her cauldron."

Phù thủy đã pha một loại thuốc ngủ quyền năng trong vạc của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error