D
Dicread
HomeDictionaryCcarpel

carpel

lá noãn
Danh từ
Số nhiều: carpels

carpel là mt thut ngchuyên ngành thc vt hc, dùng để chỉ đơn vcơ bn cu to nên nhy hoa. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ carpel vi pistil (nhy hoa). Trong khi carpel là mt lá biến đổi đơn lẻ, thì pistil có thbao gm mt hoc nhiu carpel hp nht li vi nhau. Skhác bit vkhái nim Trong tiếng Vit, chai tnày thường được dch chung là "nhy" hoc "lá noãn", nhưng vmt khoa hc, carpel nhn mnh vào đơn vcu to (lá noãn), còn pistil nhn mnh vào toàn bcơ quan sinh sn cái ca hoa. Ví dụ, mt bông hoa có thcó mt pistil được to thành tba carpel dính lin nhau. Ngcnh sdng Tnày hu như chxut hin trong các văn bn khoa hc, sách giáo khoa sinh hc hoc các nghiên cu vthc vt. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các thut ngmô thình thái như simple carpel (lá noãn đơn) hoc compound carpel (lá noãn kép). Đúng: The flower has a single carpel. (Bông hoa có mt lá noãn đơn.) Sai: Sdng carpel trong giao tiếp thông thường để chbphn ca hoa mà không cn độ chính xác vmt sinh hc.

Ý nghĩa

Danh từlá noãn

Cơ quan sinh sản cái của hoa, bao gồm bầu nhụy, vòi nhụy và đầu nhụy

"The carpel is the basic unit of the gynoecium in flowering plants."

Lá noãn là đơn vị cơ bản của bộ nhụy trong các loài thực vật có hoa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error