D
Dicread
HomeDictionaryPpeduncle

peduncle

cuống hoa / cuống nấm / cuống cơ quan
Danh từ
Số nhiều: peduncles

peduncle là mt thut ngchuyên ngành được sdng chyếu trong thc vt hc và gii phu hc để chnhng cu trúc dng cung nâng đỡ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính chính xác vmt khoa hc. Sc thái trong thc vt hc Trong lĩnh vc thc vt, peduncle dùng để chphn cung chính nâng đỡ mt bông hoa đơn lhoc mt cm hoa. Cn phân bit peduncle vi pedicel (cung hoa nhỏ). Trong khi peduncle là cung chính ca ccm, thì pedicel là cung ca tng bông hoa riêng ltrong cm đó. Vic nhm ln hai thut ngnày là li phbiến đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành sinh hc. Sc thái trong gii phu hc Trong y khoa và gii phu, peduncle mô tmt di mô hoc cung gn kết mt cơ quan vi cơ thhoc mt cu trúc khác. Ví dụ, trong não bộ, cerebral peduncles (cung não) là nhng di si thn kinh quan trng. Khi dch sang tiếng Vit, từ "cung" được ginguyên để mô thình dáng và chc năng kết ni ca cu trúc này. Lưu ý vcách dùng Vì đây là thut ngkthut, peduncle hiếm khi xut hin trong giao tiếp hàng ngày. Người dùng nên tránh sdng tnày trong các ngcnh thông thường (như nói vcành cây hay thân cây nói chung) mà thay vào đó hãy dùng stem hoc stalk để tnhiên hơn.

Ý nghĩa

Danh từcuống hoa

Phần thân nâng đỡ một bông hoa, một cụm hoa hoặc một quả

"The peduncle of the sunflower is thick and hairy."

Cuống dài của hoa hướng dương cho phép bông hoa theo dõi mặt trời.

Danh từcuống nấm

Phần thân gắn nối một loại nấm hoặc nấm rơm với giá thể của nó

"The pituitary stalk is also known as the infundibular peduncle."

Cây nấm được xác định thông qua độ dày của cuống nấm.

cuống cơ quan

Một cấu trúc dạng cuống gắn một cơ quan, chẳng hạn như lách hoặc chi, vào thành cơ thể hoặc một cơ quan khác

Đội ngũ phẫu thuật đã kẹp cẩn thận cuống lách để ngăn chảy máu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error