D
Dicread
HomeDictionaryOoverturn

overturn

lật úp / đảo ngược / lật đổ / sự lật úp
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: overturnedPhân từ 2: overturnedV-ing: overturning

overturn mang nghĩa ct lõi là làm đảo ngược mt trng thái hin ti, dù là vmt vt lý hay pháp lý. Khi dùng cho vt thể, nó mô thành động làm lt úp hoc khiến mt thgì đó bnghiêng hn sang mt bên, thường là do tác động ngoi lc mnh hoc tai nn. Sc thái trong ngcnh pháp lý và chính tr Trong môi trường trang trng, overturn không còn mang nghĩa vt lý mà chuyn sang nghĩa bóng là hy bhoc bác bmt quyết định, phán quyết ca tòa án hoc mt chính sách chính thc. Đim khác bit quan trng là overturn hàm ý mt sthay đổi hoàn toàn, làm cho quyết định trước đó trnên vô hiu. Ví dụ: overturn a verdict (hy bmt bn án). Khi nói vchính trị, tnày mô tvic lt đổ mt chính quyn hoc chế độ, tương tnhư overthrow nhưng overturn thường nhn mnh vào sự đảo ngược ca tình thế hoc kết quả. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit overturn vi upset. Trong khi overturn nhn mnh vào vic lt ngược hoàn toàn (như lt xe), thì upset thường dùng cho nhng vt nhhơn (như làm đổ ly nước) hoc dùng để chtrng thái cm xúc bxáo trn. Mt lưu ý khác là skhác bit gia overturn và cancel. cancel đơn thun là hy bmt kế hoch hoc skin, còn overturn là bác bmt quyết định đã được thiết lp da trên cơ spháp lý hoc quyn lc cao hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từlật úp
[~ something]

Làm cho cái gì đó nghiêng đi khiến nó bị lộn ngược hoặc nằm nghiêng

"The strong wind caused the small boat to overturn."

Cơn gió mạnh đã khiến chiếc thuyền nhỏ bị lật úp.

Ngoại động từđảo ngược
[~ something]

Quyết định một cách chính thức rằng một phán quyết hoặc quyết định pháp lý trước đó là không hợp lệ và cần phải thay đổi

"The Supreme Court decided to overturn the lower court's verdict."

Tòa án Tối cao đã quyết định đảo ngược bản án của tòa cấp dưới.

Ngoại động từlật đổ
[~ something]

Loại bỏ một chính phủ hoặc một nhà lãnh đạo khỏi quyền lực bằng vũ lực hoặc thông qua một cuộc cách mạng

"The military attempted to overturn the regime in a sudden coup."

Quân đội đã cố gắng lật đổ chế độ trong một cuộc đảo chính bất ngờ.

Danh từsự lật úp

Hành động làm lật cái gì đó hoặc trạng thái bị lật úp

"The sudden overturn of the vehicle caused several injuries."

Sự lật úp bất ngờ của phương tiện đã gây ra nhiều thương tích.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error