D
Dicread
HomeDictionaryCcentrist

centrist

người theo đường lối trung dung / trung dung / phe trung dung
Danh từTính từ
Số nhiều: centrists

centrist được sdng để mô tmt cá nhân, mt tchc hoc mt quan đim chính trkhông nghiêng vbt kcc đoan nào, thay vì ủng hhoàn toàn cánh tả (left-wing) hoc cánh hu (right-wing). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "trung dung" hocn hòa", mang hàm ý tìm kiếm scân bng và tha hip để đạt được sự đồng thun rng rãi. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Tnày mang sc thái trung lp, nhưng tùy vào góc nhìn ca người nói mà nó có thể được hiu theo hai hướng khác nhau. Mt mt, nó gi lên hìnhnh ca mt người lý trí, biết lng nghe và tránh xung đột. Mt khác, đối vi nhng người có lp trường chính trmnh mẽ, centrist đôi khi bcoi là thiếu quyết đoán hoc không có lp trường rõ ràng. Khi so sánh vi moderaten hòa), centrist tp trung nhiu hơn vào vtrí địa lý trên phchính trị (nmchính gia), trong khi moderate nhn mnh vào thái độ không cc đoan trong cách tiếp cn vn đề. Lưu ý vcách dùng Khi dùng như mt danh từ: Chngười theo đường li trung dung. Ví dụ: He is a centristngy là mt người theo đường li trung dung). Khi dùng như mt tính từ: Mô tquan đim hoc chính sách. Ví dụ: a centrist approach (mt cách tiếp cn trung dung). Người hc cn tránh nhm ln centrist vi các tchstrung lp tuyt đối như neutral. Trong khi neutral có nghĩa là không đứng vbên nào trong mt cuc tranh chp, centrist vn là mt lp trường chính trchủ động, hướng ti vic kết hp các giá trtchai phía ca phchính trị.

Ý nghĩa

Danh từngười theo đường lối trung dung

Một người có quan điểm chính trị ôn hòa và tránh các thái cực của tư tưởng cánh tả hoặc cánh hữu

"The candidate appealed to the centrist voters to win the election."

Ứng cử viên đã thu hút những cử tri theo đường lối trung dung, những người đã mệt mỏi với những cuộc cãi vã chia rẽ phe phái.

Tính từtrung dung

Liên quan đến hoặc ủng hộ một lập trường chính trị ôn hòa và tránh các quan điểm cực đoan

"The party adopted a centrist approach to economic reform."

Đảng đã áp dụng một cách tiếp cận trung dung đối với cải cách kinh tế để giành được sự ủng hộ rộng rãi hơn.

phe trung dung

Một đảng chính trị hoặc tổ chức chiếm vị trí trung lập trong phổ chính trị

Liên minh trung dung mới nhằm mục đích thu hẹp khoảng cách giữa cánh tả và cánh hữu truyền thống.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error