D
Dicread
HomeDictionaryRradioisotope

radioisotope

đồng vị phóng xạ
Danh từ
Số nhiều: radioisotopes

radioisotope là mt thut ngchuyên ngành kết hp gia radioactive (phóng xạ) và isotope (đồng vị). Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "đồng vphóng xạ". Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là sphân bit gia mt đồng vthông thường và mt đồng vphóng xạ. Trong khi các đồng vthông thường có ht nhânn định, radioisotope li có ht nhân khôngn định, dn đến vic tphân rã và phát ra bc xtheo thi gian.

Skhác bit vngnghĩa và ứng dng

Trong giao tiếp khoa hc, radioisotope không chỉ đơn thun mô tmt đặc tính vt lý mà còn hàm ý vkhnăngng dng trong đo lường và chn đoán. Ví dụ, trong y hc, khi nói đến vic sdng các cht đánh du để theo dõi chc năng cơ quan, thut ngradioisotope được dùng để nhn mnh tính cht phát xgiúp thiết bdò tìm có thphát hin được.

Đúng: Sdng radioisotope khi nói vcác cht như Carbon-14 trong định tui cvt hoc Iodine-131 trong điu trtuyến giáp.
Sai: Không dùng radioisotope để chtt ccác loi đồng vca mt nguyên tố, vì nhiu đồng vlà ổn định và không phát xạ.

Lưu ý vthut ngtương đương

Người hc tiếng Anh dnhm ln gia radioisotope vi radioactive element (nguyên tphóng xạ). Cn phân bit rõ: mt nguyên tphóng xlà toàn bloi nguyên tmà mi đồng vca nó đều khôngn định (như Uranium), trong khi radioisotope có thlà mt đồng vcthca mt nguyên tvn dĩ có cnhng đồng vị ổn định (như Carbon).

Ví dụ: Carbon là mt nguyên tố, nhưng chcó Carbon-14 là mt radioisotope, còn Carbon-12 là mt đồng vị ổn định.

Đặc đim ngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn hc thut, nó thường đi kèm vi các động tnhư emit (phát ra), decay (phân rã) hoc trace (theo dõi/đánh du).

Ý nghĩa

Danh từđồng vị phóng xạ

Một đồng vị của một nguyên tố hóa học có tính phóng xạ, nghĩa là hạt nhân của nó không ổn định và phát ra bức xạ khi phân rã thành một dạng ổn định hơn

The researchers used a radioisotope to track the movement of nutrients within the plant cells.

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng một đồng vị phóng xạ để theo dõi sự di chuyển của các chất dinh dưỡng trong tế bào thực vật.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error