D
Dicread
HomeDictionaryTthorium

thorium

thori
[U] Không đếm được

thorium là mt thut ngchuyên ngành hóa hc và vt lý ht nhân, dùng để chmt nguyên tkim loi phóng xạ. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "thori". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được, thường xut hin trong các văn bn khoa hc, kthut hoc tho lun vnăng lượng sch.

Used as a mass noun for the chemical element, such as when discussing the amount of thorium extracted from a mine.

Ý nghĩa

Danh từthori

Một nguyên tố kim loại phóng xạ có số hiệu nguyên tử 90, chủ yếu được sử dụng trong nghiên cứu năng lượng hạt nhân

The reactor was designed to run on thorium instead of uranium.

Lò phản ứng được thiết kế để chạy bằng thori thay vì urani.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error