D
Dicread
HomeDictionaryIinhibit

inhibit

kiềm chế / làm e dè
Ngoại động từ

inhibit mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh là vt lý/sinh hc hoc tâm lý. Trong ngcnh khoa hc hoc kthut, tnày mô tvic ngăn chn, làm chm hoc kim chế mt quá trình hóa hc, sinh hc hoc mt phnng tnhiên. Trong khi đó, ở khía cnh tâm lý, nó din ttrng thái mt người cm thy bgò bó, e dè, không dám thhin bn thân mt cách tnhiên do lo lng hoc áp lc tmôi trường xung quanh.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln inhibit vi prevent hoc hinder. Tuy nhiên, có skhác bit tinh tế vmc độ và cách thc:

prevent: Mang nghĩa ngăn chn hoàn toàn, khiến mt vic gì đó không thxy ra. Ví dụ: prevent an accident (ngăn chn mt tai nn).
hinder: Gây khó khăn, làm chm tiến độ nhưng không nht thiết là ngăn chn hoàn toàn. Ví dụ: hinder progress (cn trtiến độ).
inhibit: Thường dùng để chvic kìm hãm mt xu hướng, mt phnng hoc mt cm xúc tnhiên. Nó không hn là chn đứng mà là làm cho quá trình đó din ra chm hơn hoc yếu đi.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng inhibit như mt từ đồng nghĩa hoàn toàn vi stop. Hãy nhrng inhibit thiên vskìm hãm và hn chế hơn là dng hn.

Sai: The rain inhibited the game. (Mưa làm dng trn đấu - trường hp này nên dùng stopped hoc cancelled).
✅ Đúng: Cold temperatures inhibit the growth of bacteria. (Nhit độ lnh kim chế sphát trin ca vi khun).

Ngoài ra, khi nói vcm xúc, tính tinhibited thường được dùng để mô tmt người nhút nhát, thiếu ttin, trong khi uninhibited mô tngười phóng khoáng, tnhiên.

Đặc đim ngpháp

inhibit là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm theo cu trúc: inhibit something/someone. Tnày không đi kèm vi gii tnhư from (khác vi prevent someone from doing something). Do đó, hãy tránh viết inhibit someone from doing something mà hãy dùng trc tiếp tân nglà hành động hoc đối tượng bkim chế.

Ý nghĩa

Ngoại động từkiềm chế
[~ someone][~ something]

Cản trở, hạn chế hoặc ngăn chặn một hành động hoặc quá trình nào đó

The cold weather inhibits the growth of the plants.

Thời tiết lạnh làm kiềm chế sự phát triển của cây trồng.

Ngoại động từlàm e dè
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy tự ti và không thể hành xử một cách tự nhiên

His presence tended to inhibit her during the presentation.

Sự hiện diện của anh ấy thường khiến cô ấy cảm thấy e dè trong suốt buổi thuyết trình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error