D
Dicread
HomeDictionaryMmuzzle

muzzle

rọ mõm / họng súng / đeo rọ mõm / bịt miệng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: muzzlesQuá khứ: muzzledPhân từ 2: muzzledV-ing: muzzling

Tnày mang hàm ý nng nvshn chế và bị ép buc phi im lng. Theo nghĩa đen, nó gi lên hìnhnh vt lý ca mt si dây đai hoc chiếc lng dùng để kìm hãm bn năng cn hoc ăn tnhiên, to ra cm giác bt lc và bkim chế.

Countable when referring to the physical device worn by a dog or the end of a firearm. Uncountable when referring to the general act of restraint or censorship.

Ý nghĩa

Danh từrọ mõm

Một thiết bị bảo vệ đeo lên miệng động vật để ngăn chúng cắn hoặc ăn

The dog had to wear a muzzle at the vet.

Con chó phải đeo rọ mõm khi ở phòng khám thú y.

Danh từhọng súng

Đầu hở của nòng súng

He peered down the muzzle of the rifle.

Anh ấy nhìn chăm chú xuống họng súng trường.

Ngoại động từđeo rọ mõm
[~ something]

Đeo rọ mõm cho một con vật

The trainer decided to muzzle the aggressive dog.

Người huấn luyện quyết định đeo rọ mõm cho con chó hung dữ.

Ngoại động từbịt miệng
[~ someone]

Ngăn cản ai đó nói năng tự do hoặc bày tỏ ý kiến của họ

The government tried to muzzle the press during the scandal.

Chính phủ đã cố gắng bịt miệng báo chí trong suốt vụ bê bối.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error