D
Dicread
HomeDictionaryHharness

harness

bộ yên cương / đai an toàn / khai thác / đóng yên cương
Ngoại động từ
Số nhiều: harnessesQuá khứ: harnessedPhân từ 2: harnessedV-ing: harnessing

harness là mt từ đa nghĩa, chuyn đổi linh hot gia danh tvà động từ, mang ý nghĩa ct lõi là vic "kim soát và tn dng" mt ngun lc hoc sc mnh nào đó. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày sang tiếng Vit tùy theo ngcnh cththay vì dùng mt tduy nht cho mi trường hp.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, harness mô tcác thiết bvt lý dùng để cố định hoc điu khin. Tùy vào đối tượng mà chúng ta dch khác nhau:
Trong nông nghip hoc chăn nuôi, nó là bộ yên cương dùng cho nga hoc bò kéo.
Trong ththao mo him (leo núi, nhy dù), nó được dch là đai an toàn để đảm bo tính mng cho người sdng.

Khi đóng vai trò là động từ, harness mang nghĩa tru tượng hơn. Thay vì chlà "sdng", nó hàm ý vic tìm cách chế ngmt ngun năng lượng thô, chưa được kim soát để biến nó thành thcó ích. Trong tiếng Vit, tkhai thác là la chn chính xác nht trong bi cnh năng lượng hoc tim năng.

Ví dụ: harness solar energy (khai thác năng lượng mt tri) thay vì chnói là "dùng" năng lượng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit harness vi utilize hoc use. Trong khi use là tchung nht cho vic sdng, và utilize nhn mnh vào vic dùng mt thgì đó cho mt mc đích thc tế hoc hiu quả, thì harness li nhn mnh vào quá trình "thun hóa" hoc "kim soát" mt sc mnh tnhiên hoc tim năng ln.

use: Dùng mt cái bút để viết (đơn gin là sdng).
utilize: Tn dng mt khong thi gian trng để hc tp (ti ưu hóa ngun lc).
harness: Khai thác sc gió để phát đin (kim soát mt lc tnhiên mnh mẽ).

Lưu ý vcm từ đặc bit

Cn lưu ý cm động tharness up, thường được dùng trong ngcnh chăn nuôi vi nghĩa là đóng yên cương. Đây là hành động chun bcho con vt trước khi bt đầu công vic kéo xe hoc cày rung, khác vi nghĩa khai thác tài nguyên thiên nhiên.

Ý nghĩa

Danh từbộ yên cương

Một bộ dây đai và phụ kiện dùng để buộc ngựa hoặc động vật khác vào xe kéo, cày hoặc xe ngựa

The farmer tightened the harness on the horse.

Người nông dân siết chặt bộ yên cương trên con ngựa.

Danh từđai an toàn

Một bộ dây đai dùng để cố định một người vào dây thừng hoặc ghế ngồi để đảm bảo an toàn trong các hoạt động như leo núi hoặc nhảy dù

The climber checked her harness before ascending the cliff.

Người leo núi kiểm tra đai an toàn của mình trước khi leo lên vách đá.

Ngoại động từkhai thác
[~ someone][~ something]

Kiểm soát và sử dụng một nguồn tài nguyên thiên nhiên, đặc biệt là để sản xuất năng lượng

The city plans to harness the power of the wind for electricity.

Thành phố có kế hoạch khai thác sức gió để tạo ra điện.

Ngoại động từđóng yên cương
[~ something]

Đeo bộ yên cương cho một con vật

He spent the morning harnessing the oxen for the field.

Anh ấy dành cả buổi sáng để đóng yên cương cho những con bò kéo ra đồng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error