D
Dicread
HomeDictionaryCcowboy

cowboy

cao bồi / kẻ liều lĩnh
Danh từ
Số nhiều: cowboys

cowboy mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau tùy vào ngcnh sdng. Nghĩa gc mô tmt hìnhnh mang tính biu tượng vvăn hóa min Tây nước Mỹ, trong khi nghĩa bóng li mang hàm ý phê phán vthái độ làm vic.

Sc thái văn hóa và lch s
Trong nghĩa đen, cowboy dùng để chnhng người chăn gia súc. Tnày gi lên hìnhnh vstdo, lòng dũng cm và knăng cưỡi nga điêu luyn. Khi sdng trong ngcnh này, tnày mang tính mô ttrung lp hoc thm chí là ngưỡng mộ đối vi mt li sng truyn thng. Ví dụ: a classic cowboy hat (mt chiếc mũ cao bi đin hình).

Sc thái phê phán trong môi trường chuyên nghip
Khi được dùng để mô tmt người trong công vic (đặc bit là trong lĩnh vc tài chính, kthut hoc qun lý), cowboy trthành mt thut ngtiêu cc. Lúc này, nó không còn liên quan đến gia súc hay min Tây, mà ám chmt kliu lĩnh, làm vic tùy tin, coi thường quy trình và chp nhn ri ro mt cách vô trách nhim. Người bgi là cowboy trong ngcnh này thường bxem là thiếu chuyên nghip và gây nguy him cho tchc.

Sdng cowboy để khen ngi mt người làm vic nhanh chóng và quyết đoán.
Sdng cowboy khi mun cnh báo vmt phương pháp làm vic thiếu klut và liu lĩnh.

Phân bit vi các thut ngtương t
Cn phân bit cowboy (kliu lĩnh) vi risk-taker (người dám mo him). Trong khi risk-taker thường mang nghĩa tích cc, chnhng người có chiến lược và can đảm để đạt được thành công, thì cowboy nhn mnh vào scu thvà pht lcác tiêu chun an toàn hoc quy tc chung.

Vmt ngpháp, cowboy là mt danh từ đếm được, có thsdngdng số ít hoc snhiu tùy theo đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từcao bồi

Người chăn dắt và chăm sóc gia súc, thường ở các trang trại tại miền Tây nước Mỹ

The cowboy spent the day rounding up cattle on the open range.

Anh chàng cao bồi đã dành cả ngày để lùa gia súc trên vùng đồng cỏ mở.

Danh từkẻ liều lĩnh

Người hành xử một cách liều lĩnh, vô trách nhiệm hoặc thiếu chuyên nghiệp, thường phớt lờ các quy tắc hoặc tiêu chuẩn an toàn

The project failed because it was managed by a financial cowboy who took unnecessary risks.

Dự án đã thất bại vì được quản lý bởi một kẻ liều lĩnh trong ngành tài chính, người đã chấp nhận những rủi ro không cần thiết.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error