D
Dicread
HomeDictionarySsnort

snort

hít mạnh / khịt mũi / tiếng khịt mũi
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: snortsQuá khứ: snortedPhân từ 2: snortedV-ing: snorting

snort mô tmt hành động đẩy hoc hít không khí mnh qua mũi, to ra âm thanh đặc trưng. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái biu cm rt khác nhau mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Trong giao tiếp xã hi, snort thường được dùng để din tmt phnng tâm lý. Khi mt người kht mũi, đó thường là du hiu ca skhinh thường, hoài nghi hoc mt nlc kim chế tiếng cười trước mt điu gì đó ngngn. Ví dụ, thay vì cười thành tiếng, mt người có thsnort để thhin rng hthy li nói ca đối phương là nc cười hoc không đáng tin.

khía cnh vt lý hoc sinh hc, snort mô tả âm thanh tnhiên ca động vt (đặc bit là nga) khi chúng hưng phn hoc cnh báo. Ngoài ra, trong ngcnh hin đại và tiêu cc, snort còn được dùng để chhành động hít các loi bt cht cm vào mũi.

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln snort vi mt stmô tả âm thanh mũi khác:

sniff: Đây là hành động hít nhvào mũi (thường khi bcm lnh hoc cgng ngi mt mùi hương), không to ra âm thanh mnh và đột ngt như snort.
sneeze: Đây là hành động ht hơi (phn xtnhiên khi mũi bkíchng), mang tính cht đẩy hơi ra ngoài mnh mvà không chủ đích, khác vi schủ động hoc phnng cm xúc ca snort.

Lưu ý vcách dùng

Khi sdng snort như mt động từ, bn có thdùng nó mt mình hoc đi kèm vi các trng từ để làm rõ thái độ. Ví dụ: snort with laughter (kht mũi vì bun cười) hoc snort in disbelief (kht mũi vì không tin ni).

Đúng: She snorted in contempt when he started bragging. (Cô ấy kht mũi khinh bkhi anh ta bt đầu khoe khoang.)
Sai: Sdng snort để mô tvic hít nhmt mùi hương hoa (trong trường hp này phi dùng sniff).

Countable when referring to the individual sounds produced, such as a horse giving several loud snorts.

Ý nghĩa

Ngoại động từhít mạnh
[~ someone][~ something]

Hít một thứ gì đó vào mũi một cách nhanh và mạnh, tạo ra tiếng động

He snorted the powder quickly.

Anh ta hít mạnh bột đó một cách nhanh chóng.

Nội động từkhịt mũi

Tạo ra một âm thanh đột ngột và mạnh qua mũi để thể hiện sự khinh thường hoặc buồn cười

She snorted in disbelief when he told the lie.

Cô ấy khịt mũi vì không tin khi anh ta nói dối.

Danh từtiếng khịt mũi

Một âm thanh đột ngột và lớn được tạo ra bằng cách đẩy không khí mạnh ra qua mũi

The horse gave a loud snort before galloping.

Con ngựa phát ra một tiếng khịt mũi lớn trước khi phi nước đại.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error