D
Dicread
HomeDictionaryMmane

mane

bờm / mái tóc dày
Danh từ
Số nhiều: manes

mane chyếu được dùng để mô tả đặc đim sinh hc ca mt sloài động vt, đặc bit là nga và sư tử. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "bm", dùng để chphn lông dài, dày mcvùng cvà vai. Khi dùng cho sư tử, mane không chlà đặc đim nhn dng mà còn biu thsc mnh và strưởng thành ca con đực. Sdng trong ngcnh con người Khi mane được dùng để mô ttóc ca con người, đây là mt cách nóin dhoc so sánh. Nó không đơn thun là "mái tóc" (hair) mà ám chmt mái tóc cc kdày, dài, xõa rng và thường có vhoang dã, không chi chut, gi liên tưởng đến bm sư thoc bm nga. Vic sdng tnày mang li sc thái mnh mẽ, đôi khi là sphóng khoáng hoc thiếu gn gàng. Ví dụ: a wild mane of hair (mt mái tóc dày và hoang dã). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit mane vi fur (lông thú nói chung) hoc coat (lp lông bao phtoàn thân). Trong khi fur và coat chtoàn blp lông, mane chkhu trú ở vùng cvà vai. Đối vi người hc tiếng Vit, cn lưu ý rng trong tiếng Vit "bm" gn như chdùng cho động vt; khi áp dng cho người, nó mang tính cht miêu thình dáng hơn là mt danh tchbphn cơ ththông thường.

Ý nghĩa

Danh từbờm

Phần lông dài và dày mọc từ cổ và vai của ngựa hoặc sư tử

"The stallion had a magnificent golden mane."

Con sư tử rũ bờm vàng của nó trước khi gầm lên.

Danh từmái tóc dày

Một mái tóc dài và dày trên đầu hoặc cổ của con người, trông giống như bờm ngựa hoặc sư tử

"He combed back his thick mane of red hair."

Anh ấy để mái tóc dày, hoang dã và không chải chuốt xõa xuống vai.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error