D
Dicread
HomeDictionaryUungulate

ungulate

động vật móng guốc / có móng guốc
Danh từTính từ
Số nhiều: ungulates

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng ungulate là mt thut ngchuyên ngành sinh hc dùng để chcác loài động vt có móng guc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "động vt móng guc". Đim quan trng cn lưu ý là tnày mang tính phân loi khoa hc, mô tnhng loài động vt có móngcui chi, chng hn như nga, hươu, ln hoc tê giác. Khi sdng, ungulate có thể đóng vai trò là mt danh từ (chchính con vt) hoc mt tính từ (mô tả đặc đim có móng guc). Người hc cn phân bit rõ gia thut ngkhoa hc này vi các tmô tthông thường như hoofed animal (động vt có móng). Trong khi hoofed animal có thdùng trong giao tiếp hàng ngày, ungulate li xut hin phbiến trong các văn bn nghiên cu, sách giáo khoa sinh hc hoc tài liu về động vt hc. Lưu ý vthut ngvà dch thut Mt sai lm phbiến là nhm ln gia các loi móng khác nhau. Trong tiếng Anh, ungulate bao quát cnhóm móng chn (như bò, ln) và móng lẻ (như nga). Khi dch sang tiếng Vit, nếu không cn quá chi tiết vmt kthut, bn chcn dùng cm từ "động vt móng guc" để bao hàm tt cả. Ví dụ đúng: The rhinoceros is a large ungulate (Tê giác là mt loài động vt móng guc ln). Ví dụ đúng: ungulate mammals (các loài thú móng guc). Đặc đim ngpháp Tnày có thể được sdng linh hot như mt danh từ đếm được hoc mt tính tbnghĩa cho danh tkhác. Khi đóng vai trò tính từ, nó thường đứng trước danh từ để chỉ đặc tính sinh hc ca đối tượng.

Ý nghĩa

Danh từđộng vật móng guốc

Một loài động vật có vú có móng, chẳng hạn như ngựa, hươu hoặc lợn

"The rhinoceros is a large ungulate found in Africa and Asia."

Tê giác là một loài động vật móng guốc lớn được tìm thấy ở châu Phi và châu Á.

Tính từcó móng guốc

Liên quan đến hoặc có đặc điểm là có móng guốc

"The ungulate foot is adapted for walking on hard ground."

Cấu tạo cơ thể của loài động vật móng guốc như hươu cao cổ cho phép nó di chuyển qua những địa hình gồ ghề.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error