D
Dicread
HomeDictionaryGgelding

gelding

ngựa thiến / việc thiến ngựa
Danh từ
Số nhiều: geldings

gelding là mt thut ngchuyên bit trong lĩnh vc chăn nuôi và thú y, dùng để chmt con nga đực đã bthiến hoc chính quá trình thc hin vic thiến nga. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "nga thiến" hoc "vic thiến nga" tùy vào vai trò ngpháp trong câu.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim mu cht khi sdng gelding là sphân bit vtính cách và mc đích sdng so vi nga đực chưa thiến (stallion). Mt con gelding thường được coi là đim tĩnh hơn, dkim soát và ít hung hăng hơn, do đó chúng thường được dùng cho mc đích cưỡi, kéo xe hoc làm vic trong nông nghip. Ngược li, stallion thường được gili cho mc đích nhân ging và có xu hướng khó điu khin hơn.

Khi đóng vai trò là danh tchỉ đối tượng, gelding mô ttrng thái sinh hc ca con vt. Khi đóng vai trò là danh tchhành động, nó mô tquy trình phu thut loi btinh hoàn ca nga.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn tránh nhm ln gelding vi các thut ngthiến động vt nói chung. Mc dù trong tiếng Vit, từ "thiến" có thdùng cho nhiu loài gia súc khác nhau (như ln, bò), nhưng trong tiếng Anh, gelding gn như chdành riêng cho nga. Đối vi các loài động vt khác, người ta thường dùng thut ngcastration để chvic thiến.

Ví dụ đúng: The farmer relies on his gelding for heavy work. (Người nông dân da vào con nga thiến ca mình để làm nhng công vic nng nhc.)
Ví dsai: Sdng gelding để nói vvic thiến mt con ln hoc con bò.

Đặc đim ngpháp

Tnày có thể được sdng như mt danh từ đếm được khi chcon vt (ví dụ: a gelding, two geldings) và như mt danh tkhông đếm được hoc danh tchsvic khi nói vquá trình phu thut thiến nga.

Ý nghĩa

Danh từngựa thiến

Một con ngựa đực hoặc loài thuộc họ ngựa đã bị thiến

The farmer used a sturdy gelding to pull the plow across the field.

Người nông dân đã sử dụng một con ngựa thiến khỏe mạnh để kéo cày trên cánh đồng.

Danh từviệc thiến ngựa

Hành động hoặc quá trình thiến một con ngựa đực

The vet performed the gelding while the animal was under sedation.

Bác sĩ thú y đã thực hiện việc thiến trong khi con vật đang bị gây mê.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error